Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
1. Dụng cụ
Bảng 36
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức | ||
| (Ca/xã) | (Ca/huyện) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 5,80 | 10,25 | 5,05 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 5,80 | 10,25 | 5,05 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 5,80 | 10,25 | 5,05 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 5,80 | 10,25 | 5,05 |
| 9 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 11,60 | 20,50 | 10,10 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 11 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 1,16 | 2,05 | 1,01 |
| 12 | Điện năng | kW | 23,20 | 41,00 | 20,20 | |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc cấp xã tính theo hệ số tại Bảng 37.
Bảng 37
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất khu vực sạt lở, bồi đắp. | 0,15 |
| 2 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số | 0,15 |
| 3 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,70 |
Ghi chú:
- Mức phân bổ dụng cụ của Mục 1, 2 Bảng 37 trên đây tính trung bình cho xã có 150 khoanh đất cần khoanh vẽ, chuyển vẽ. Khi số khoanh đất thay đổi thì lấy tổng mức dụng cụ chia cho 150 khoanh đất và nhân với số lượng khoanh đất cụ thể của xã.
- Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 37 trên đây tính cho xã có đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê
2. Thiết bị
Bảng 38
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw/h) | Định mức | ||
| (Ca/xã) | (Ca/huyện) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0.5 | 0,77 | 1,37 | 0,67 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0.5 | 0,77 | 1,37 | 0,67 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0.4 | 23,20 | 41,00 | 20,20 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.2 | 11,6 | 20,5 | 10,10 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0.5 | 2,32 | 4,10 | 2,02 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1.5 | 1,55 | 2,73 | 1,35 |
| 7 | Điện năng | kW | 312,43 | 552,13 | 272,03 | |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ thiết bị cấp xã của Bảng 38 trên đây tính cho xã có diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê.
(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 38 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
3. Vật liệu
Bảng 39
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | ||
| (Tính cho 1 xã) | (Tính cho 1 huyện) | (Tính cho 1 tỉnh) | |||
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0.28 | 0.13 | 0.10 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0.55 | 0.25 | 0.20 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0.28 | 0.13 | 0.10 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 5.00 | 3.00 | 2.00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 25.00 | 12.00 | 10.00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 8.25 | 3.75 | 3.00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2.75 | 1.25 | 1.00 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ vật liệu cấp xã của Bảng 39 trên đây tính cho xã có diện tích đất đất bị sạt lở, bồi đắp cần thực hiện kiểm kê.
(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 39 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
(3) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã có đất bị sạt lở, bồi đắp; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức: MH = Mtbhx [1 + 0,04 x (Ksix - 15)].
(4) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 đơn vị hành chính cấp huyện.