vanban.org

Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) — Quyết định 26 /2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/09/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Ninh Ban hành 11/09/2025 Hiệu lực 11/09/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 26 /2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 26 /2025/QĐ-UBND
11/09/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 32/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26 /2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

1. Định mức lao động

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 17

STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/Thửa)  1Công tác chuẩn bị   1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.Nhóm 20,0003 (1KTV2+1KS4) 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việcNhóm 20,0003 (1KTV4+1KS2) 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.Nhóm 20,0003 (1KTV4+1KS2) 2Chuyển đổi dữ liệu địa chính   2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.1KS30,0010 2.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính1KS20,0003 2.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính1KS20,0003 2.4Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính1KS20,0004 3Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính   3.1Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.1KS30,0020 3.2Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính1KS10,0013 3.3Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính1KS10,0137 4Hoàn thiện dữ liệu địa chính   4.1Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.1KS30,0020 4.2Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.1KS30,0025 5Xây dựng siêu dữ liệu địa chính   5.1Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính1KS30,0001 5.2Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)1KS20,0019 5.3Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.1KS10,0001 6Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)   6.1Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.1KS10,0050 6.2Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.1KS40,0050 6.3Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.1KS30,0100 7Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai   7.1Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.1KS20,001 7.2Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.1KS10,0013 7.3Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính1KS10,0137 7.4Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.1KS10,0001 

Ghi chú:

Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”tại Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện như sau:

(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.

(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.

(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.

(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 18

STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/xã)1Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền  1.1Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có1KS381.2Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông1KS3102Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền   Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng1KS33

Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số 02.

2. Định mức thiết bị

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 19

STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(Ca/thửa)1Công tác chuẩn bị   1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.   -Máy tính để bànCái0,40,00024-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00002-Điện năngKW 0,001121.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc   -Máy tính để bànCái0,40,00024-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00002-Điện năngKW 0,001121.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.   -Máy tính để bànCái0,40,00024-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00002-Điện năngKW 0,001122Chuyển đổi dữ liệu địa chính   2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.   -Máy tính để bànCái0,40,00080-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00007-Điện năngKW 0,003732.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,00024-Máy chủCái10,00006-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,00006-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00002-Điện năngKW 0,001602.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,00024-Máy chủCái10,00006-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,00006-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00002-Điện năngKW 0,001602.4Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,00032-Máy chủCái10,00008 Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,00008-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00003-Điện năngKW 0,002133Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính   3.1Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai   -Máy tính để bànCái0,40,00160-Máy chủCái10,00040-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,00040-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,00013-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0107-Điện năngKW 0,001603.2Bổ sung dữ liệu không gian địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,001040-Máy chủCái10,000260-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,000260-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000087-Điện năngKW 0,0069333.3Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,010948-Máy chủCái10,002737-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,002737-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000912-Điện năngKW 0,0729874Hoàn thiện dữ liệu địa chính   4.1Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.   -Máy tính để bànCái0,40,001600-Máy chủCái10,000400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000200-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,000200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000133-Điện năngKW 0,0106674.2Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.   -Máy tính để bànCái0,40,002000-Máy chủCái10,000500-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000500-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000667-Điện năngKW 0,0221335Xây dựng siêu dữ liệu địa chính   5.1Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập   -Máy tính để bànCái0,40,000080-Máy chủCái10,000020-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000020-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000007-Điện năngKW 0,0005335.2Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính   -Máy tính để bànCái0,40,001500-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000125-Điện năngKW 0,0070005.3Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.   -Máy tính để bànCái0,40,000080-Máy chủCái10,000020-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000020-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000007-Điện năngKW 0,0005336Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)   6.1Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,004000-Máy chủCái10,001000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,001000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000333-Điện năngKW 0,0266676.2Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,004000-Máy chủCái10,001000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,001000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000333-Điện năngKW 0,0266676.3Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.   -Máy tính để bànCái0,40,00800-Máy chủCái10,00200-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,00200-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,00200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,00067-Điện năngKW 0,053337Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai   7.1Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,000800-Máy chủCái10,000200-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,000200-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000067-Điện năngKW 0,0053337.2Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,001040-Máy chủCái10,000260-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,000260-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000087-Điện năngKW 0,0069337.3Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,010960-Máy chủCái10,002740-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,002740-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000913-Điện năngKW 0,0730677.4Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.   -Máy tính để bànCái0,40,000080-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000020-Máy chủCái10,000020-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,000007-Điều hoà nhiệt độCái2,20,000533-Điện năngKW 0,000080

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 20

STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 xã)1Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền   1.1Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có   -Máy tính để bànCái0,44.80-Phần mềm biên tập bản đồBộ 4.80-Điều hoà nhiệt độCái2,20,40-Điện năngKW 22.401.2Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;   -Máy tính để bànCái0,48.00-Phần mềm biên tập bản đồBộ 8.00-Điều hoà nhiệt độCái2,20,67-Điện năngKW 37.332Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền    Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng   -Máy tính để bànCái0,42.00-Máy chủCái10,50-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 2.00-Điều hoà nhiệt độCái2,20,17-Điện năngKW 13.33

3. Định mức dụng cụ

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 21

STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐịnh mức(Ca/01 thửa đất)1Dập ghimCái240,01022Ổ ghi đĩa DVDCái600,01273GhếCái960,05084Bàn làm việcCái960,05085Quạt trần 0,1 KWCái600,01276Đèn neon 0,04 KWCái300,05087Điện năngKW 0,0264

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.

Bảng số 22

STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công0,00481.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,00481.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 20240,00482Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,01612.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính0,00482.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính0,00482.4Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính0,00643Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính 3.1Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,03213.2Bổ sung dữ liệu không gian địa chính0,02093.3Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính0,21994Hoàn thiện dữ liệu địa chính 4.1Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung0,03214.2Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi0,04015Xây dựng siêu dữ liệu địa chính 5.1Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập0,00165.2Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính0,03055.3Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin0,00166Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống 6.1Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính0,08036.2Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.0,08036.3Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương0,16057Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai 7.1Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.0,01617.2Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính0,02097.3Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính0,21997.4Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính0,0016

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 23

STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐịnh mức(Ca/01 xã)1Dập ghimCái241,52002Ổ ghi đĩa DVDCái603,80003GhếCái9615,20004Bàn làm việcCái9615,20005Quạt trần 0,1 KWCái603,80006Đèn neon 0,04 KWCái3015,20007Điện năngKW 7,9040

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.

Bảng số 24

STTNội dung công việcHệ số1Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền 1.1Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có0,31581.2Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông0,52632Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng0,1579

4. Định mức vật liệu

a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Bảng số 25

STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01thửa đất)1Giấy in A4Gram0,00192Mực in laserHộp0,00043SổQuyển0,00134Bút biCái0,00635Đĩa DVDCái0,00636Hộp ghim kẹpHộp0,00067Hộp ghim dậpHộp0,00068Cặp để tài liệuCái0,0006

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.

Bảng số 26

STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công0,00481.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,00481.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 20240,00482Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,01612.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính0,00482.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính0,00482.4Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính0,00643Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính 3.1Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,03213.2Bổ sung dữ liệu không gian địa chính0,02093.3Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính0,21994Hoàn thiện dữ liệu địa chính 4.1Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.0,03214.2Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi0,04015Xây dựng siêu dữ liệu địa chính 5.1Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập0,00165.2Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính0,03055.3Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin0,00166Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống 6.1Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính0,08036.2Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính0,08036.3Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương0,16057Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai 7.1Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính0,01617.2Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính0,02097.3Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính0,21997.4Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính0,0016

b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền

Bảng số 27

STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 xã)1Giấy in A4Gram1,02Mực in laserHộp0,13SổQuyển1,04Bút biCái5,05Đĩa DVDCái2,06Hộp ghim kẹpHộp0,27Hộp ghim dậpHộp0,28Cặp để tài liệuCái1,0

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.

Bảng số 28

STTNội dung công việcHệ số1Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền 1.1Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có0,31581.2Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông0,52632Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền  Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng0,1579