Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 132
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/xã) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.Nhóm 2(1 KTV2 + 1KS4)2,000 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việcNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 1.3chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đấtNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 2Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1Thu thập dữ liệu, tài liệuNhóm 2(1 KTV4 + 1KS3)6,000 2.2Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS3)6,000 3Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1Rà soát, đánh giá, phân loại1KS315,000 3.2Lập báo cáo kết quả thực hiện1KS32,000 4Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất 4.1Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian1KS12,000 4.2Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS3)6,000 5Xây dựng siêu dữ liệu giá đất 5.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất1KS13,000 5.2Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất1KS11,000 6Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng1KS35,000
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 133
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/thửa)1Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: 1.1Dữ liệu về quyết định giá đất.1KS10,01621.2Dữ liệu về bảng giá đất.1KS10,01621.3Dữ liệu về giá thửa đất 1.3.1Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 1.3.1.1Giá đất cụ thể1KS10,02431.3.1.2Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất1KS10,00971.3.1.3Giá đất trúng đấu giá1KS10,00971.3.1.4Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất1KS10,00811.3.2Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. 1.3.2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành1KS10,00101.3.2.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất1KS10,00031.3.2.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét1KS10,01501.4Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)1KS10,0152Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất 2.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai1KS30,0147
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 132 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 134
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/thửa)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;1KS30,00681.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.1KS30,01252Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;1KS30,00152.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.1KS30,0125
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 135
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 xã)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,401,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,1333-Điện năngKW 7,46671.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,400,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,0667-Điện năngKW 3,73331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất -Máy tính để bànCái0,400,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,0667-Điện năngKW 3,73332Thu thập tài liệu, dữ liệu -Máy tính để bànCái0,404,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,4000-Điện năngKW 22,40003Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1Rà soát, đánh giá, phân loại -Máy tính để bànCái0,4012,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,201,0000-Điện năngKW 56,00003.2Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất -Máy tính để bànCái0,404,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,3333-Điện năngKW 18,66673.3Lập báo cáo kết quả thực hiện -Máy tính để bànCái0,401,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,1333-Điện năngKW 7,46674Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất 4.1Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,401,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,4000-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,4000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,200,1333-Điện năngKW 13,22674.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian. -Máy tính để bànCái0,40,0081-Máy chủCái10,0020-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0020-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0007-Điện năngKW 0,05395Xây dựng siêu dữ liệu giá đất 5.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất -Máy tính để bànCái0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 11,20005.2Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. -Máy tính để bànCái0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2000-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 5,97336Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,44,0000-Máy in laserCái0,60,2667-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Máy chủCái11,0000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 1,0000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,0000-Thiết bị mạngBộ0,14,0000-Điện năngKW 31,1467
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 136
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 thửa đất)1Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: 1.1Dữ liệu về quyết định giá đất -Máy tính để bànCái0,40,0130-Máy chủCái10,0032-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0032-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,0130-Thiết bị mạngBộ0,10,0130-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0011-Điện năngKW 0,13821.2Dữ liệu về bảng giá đất -Máy tính để bànCái0,40,0130-Máy chủCái10,0032-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0032-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,0130-Thiết bị mạngBộ0,10,0130-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0011-Điện năngKW 0,13821.3Dữ liệu về giá thửa đất 1.3.1Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 1.3.1.1Giá đất cụ thể -Máy tính để bànCái0,40,0194-Máy chủCái10,0049-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0049-Thiết bị mạngBộ0,10,0194-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0016-Điện năngKW 0,14521.3.1.2Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,40,0078-Máy chủCái10,0019-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0019-Thiết bị mạngBộ0,10,0078-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0006-Điện năngKW 0,05791.3.1.3Giá đất trúng đấu giá -Máy tính để bànCái0,40,0078-Máy chủCái10,0019-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0019-Thiết bị mạngBộ0,10,0078-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0006-Điện năngKW 0,05791.3.1.4Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất -Máy tính để bànCái0,40,0065-Máy chủCái10,0016-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0016-Thiết bị mạngBộ0,10,0065-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0005-Điện năngKW 0,04841.3.2Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. 1.3.2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành -Máy tính để bànCái0,40,0008-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0001-Điện năngKW 0,00401.3.2.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất -Máy tính để bànCái0,40,0002-Máy chủCái10,0001-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0001-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0001-Điện năngKW 0,00171.3.2.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét -Máy tính để bànCái0,40,0120-Máy chủCái10,0030-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0012-Điện năngKW 0,08351,4Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) -Máy tính để bànCái0,40,0120-Máy chủCái10,0030-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0030-Thiết bị mạngBộ0,10,0120-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0010-Điện năngKW 0,08962Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. -Máy tính để bànCái0,40,0118-Máy chủCái10,0029-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0029-Thiết bị mạngBộ0,10,0118-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0010-Điện năngKW 0,0878IIIXây dựng dữ liệu không gian giá đất 1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; -Máy tính để bànCái0,40,0054-Phần mềm biên tập bản đồCái10,0014-Điều hoà nhiệt độBộ 0,0005-Điện năngKW 0,02831.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. -Máy tính để bànCái0,40,0100-Phần mềm biên tập bản đồCái10,0025-Điều hoà nhiệt độBộ 0,0008-Điện năngKW 0,05202Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,40,0012-Máy chủCái10,0003-Phần mềm biên tập bản đồ 0,0012-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0003-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0001-Điện năngKW 0,00802.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -Máy tính để bànCái0,40,0100-Phần mềm biên tập bản đồ 0,0100-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0008-Điện năngKW 0,0467
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 137
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 xã)1Dập ghimCái246,88002Ổ ghi đĩa DVDCái6011,46673GhếCái9634,40004Bàn làm việcCái9634,40005Quạt trần 0,1 KWCái6010,75006Đèn neon 0,04 KWCái3034,40007Điện năngKW 19,6080
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.0,04651.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,02331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất0,02332Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1Thu thập dữ liệu, tài liệu0,13953Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1Rà soát, đánh giá, phân loại0,34883.2Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất0,11633.3Lập báo cáo kết quả thực hiện0,04654Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian0,04655Xây dựng siêu dữ liệu giá đất 5.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất0,06985.2Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.0,02336Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng0,1163
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 139
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 thửa đất)1Dập ghimCái240,02082Ổ ghi đĩa DVDCái600,03473GhếCái960,10424Bàn làm việcCái960,10425Quạt trần 0,1 KWCái600,02606Đèn neon 0,04 KWCái300,10427Điện năngKW 0,0542
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: 1.1Dữ liệu về quyết định giá đất.0,12441.2Dữ liệu về bảng giá đất.0,12441.3Dữ liệu về giá thửa đất 1.3.1Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 1.3.1.1Giá đất cụ thể0,18661.3.1.2Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất0,07451.3.1.3Giá đất trúng đấu giá0,07451.3.1.4Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất0,06221.3.2Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. 1.3.2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành0,00771.3.2.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất0,00231.3.2.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét0,11521.4Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)0,11522Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,1129
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 141
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 thửa đất)1Dập ghimCái240,00532Ổ ghi đĩa DVDCái600,00893GhếCái960,02664Bàn làm việcCái960,02665Quạt trần 0,1 KWCái600,00676Đèn neon 0,04 KWCái300,02667Điện năngKW 0,0139
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
STTNội dung công việcHệ số Xây dựng dữ liệu không gian giá đất 1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;0,20421.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,37542Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;0,04502.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.0,3754
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 143
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 xã)1Giấy in A4Gram4,9912Mực in laserHộp0,9983SổQuyển4,9914Bút biCái14,9745Đĩa DVDCái4,9916Hộp ghim kẹpHộp5,9907Hộp ghim dậpHộp5,9908Cặp để tài liệuCái8,984
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.0,04651.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0.02331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất0.02332Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1Thu thập dữ liệu, tài liệu0,13953Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1Rà soát, đánh giá, phân loại0,34883.2Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất0,11633.3Lập báo cáo kết quả thực hiện0,04654Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian0,04655Xây dựng siêu dữ liệu giá đất 5.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất0,06985.2Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.0,02336Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng0,1163
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 145
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 01 thửa đất)1Giấy in A4Gram0,00862Mực in laserHộp0,00173SổQuyển0,00864Bút biCái0,02595Đĩa DVDCái0,00866Hộp ghim kẹpHộp0,01037Hộp ghim dậpHộp0,01038Cặp để tài liệuCái0,0155
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng số 146
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm 1.1Dữ liệu về quyết định giá đất.0,12441.2Dữ liệu về bảng giá đất.0,12441.3Dữ liệu về giá thửa đất 1.3.1Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. 1.3.1.1Giá đất cụ thể0,18661.3.1.2Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất0,07451.3.1.3Giá đất trúng đấu giá0,07451.3.1.4Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất0,06221.3.2Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. 1.3.2.1Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành0,00771.3.2.2Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất0,00231.3.2.3Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét0,11521.4Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)0,11522Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,1129
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 147
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 thửa đất)1Giấy in A4Gram0,00662Mực in laserHộp0,00153SổQuyển0,00664Bút biCái0,02305Đĩa DVDCái0,00666Hộp ghim kẹpHộp0,01007Hộp ghim dậpHộp0,01008Cặp để tài liệuCái0,0122
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 148.
Bảng số 148
STTNội dung công việcHệ số Xây dựng dữ liệu không gian giá đất 1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;0,20421.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.0,37542Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất: 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;0,04502.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.0,3754