Điều 14. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 113
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/tỉnh) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi côngNhóm 2(1 KTV2 + 1KS4)5,000 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)2,000 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)3,000 2Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS14,000 2.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS11,500 3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống1KS36,000
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) 1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đềNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)8,000 1.2Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóaNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,250 2Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 36,000 2.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn1KS27,500 3Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS11,500 3.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian1KS12,000 3.3Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệuNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,250 4Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh1KS27,000 4.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh1KS17,000 5Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2(1KTV4+1KS2)10,000 5.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2(1KTV4+1KS2)5,000
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/lớp dữ liệu)1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS35,1001.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS317,0001.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS314,4501.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính1KS34,2501.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS32,0001.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS37,9902Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp1KS38,5002.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất1KS37,2302.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính1KS32,130
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 113, Bảng 114 và Bảng 115;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 113; Mục 3 và Mục 4, Bảng 114; Mục 1.2 Bảng 115;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 113; Mục 3 và Mục 4 Bảng 114; Mục 2.3 Bảng 115;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 114 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 115 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 115 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 116).
Bảng số 116
STTNội dung công việcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcTỷ lệTỷ lệTỷ lệ1:25.0001:50.0001:100.000 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất0,911,12Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp0,911,13Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất0,911,1
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 117
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 tỉnh)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,44,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Điện năngKW 18,66671.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0941-Điện năngKW 6,77651.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 11,20002Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu -Máy tính để bànCái0,43,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2667-Điện năngKW 14,93332.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,41,2000-Máy chủCái10,3000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,3000-Thiết bị mạngBộ0,11,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1000-Điện năngKW 8,96003Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,44,8000-Máy in laserCái0,60,3200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4000-Máy chủCái14,8000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 1,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,2000-Thiết bị mạngBộ0,14,8000-Điện năngKW 66,176
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)1Thu thập tài liệu, dữ liệu -Máy tính để bànCái0,46,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,5333-Điện năngKW 29,86672Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,428,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,22,4000-Điện năngKW 134,40002.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn -Máy tính để bànCái0,46,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,5000-Điện năngKW 28,00003Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,41,2000-Máy chủCái10,3000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,3000-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,3000-Thiết bị mạngBộ0,11,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1000-Điện năngKW 9,92003.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2000-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,2000-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 6,61334Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh -Máy tính để bànCái0,45,6000-Máy chủCái11,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,4000-Thiết bị mạngBộ0,15,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4667-Điện năngKW 41,81334.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh -Máy tính để bànCái0,45,6000-Máy chủCái11,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,4000-Thiết bị mạngBộ0,15,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4667-Điện năngKW 41,81335Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,48,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,48,0000-Máy chủCái12,0000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 2,0000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,5000-Thiết bị mạngBộ0,18,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,6667-Điện năngKW 85,33335.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,44,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,44,0000-Máy chủCái11,0000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,0000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,2500-Thiết bị mạngBộ0,14,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Điện năngKW 42,6667
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 119
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,44,0800-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,44,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3400-Điện năngKW 32,09601.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,413,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,413,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,21,1333-Điện năngKW 106,98671.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,411,5600-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,411,5600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,9633-Điện năngKW 90,93871.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,43,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,43,4000-Máy chủCái10,8500-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,2125-Thiết bị mạngBộ0,13,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2833-Điện năngKW 36,26671.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 17,06671.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,46,3920-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,46,3920-Máy chủCái11,5980-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,3995-Thiết bị mạngBộ0,16,3920-Điều hoà nhiệt độCái2,20,5327-Điện năngKW 68,18132Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp -Máy tính để bànCái0,46,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,46,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,5667-Điện năngKW 53,49332.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,45,7800-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,45,7800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4817-Điện năngKW 45,46932.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,41,7000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,7000-Máy chủCái10,4250-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1063-Thiết bị mạngBộ0,11,7000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1417-Điện năngKW 18,1333
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 120
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 tỉnh)1Dập ghimCái245,0402Ổ ghi đĩa DVDCái608,4003GhếCái9625,2004Bàn làm việcCái9625,2005Quạt trần 0,1 KWCái605,3756Đèn neon 0,04 KWCái3025,2007Điện năngKW 12,364
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công0,23261.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,09301.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,13952Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu0,18602.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,06983Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,2791
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 122
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)1Dập ghimCái2413,2802Ổ ghi đĩa DVDCái6022,1333GhếCái9666,4004Bàn làm việcCái9666,4005Quạt trần 0,1 KWCái6020,7506Đèn neon 0,04 KWCái3066,4007Điện năngKW 37,848
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng số 123
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1,1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề0,09642Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,43372.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn0,09043Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,01813.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian0,01204Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh0,08434.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh0,08435Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,12055.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,0602
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Dập ghimCái2410,98242Ổ ghi đĩa DVDCái6018,30403GhếCái9654,91204Bàn làm việcCái9654,91205Quạt trần 0,1 KWCái6013,72806Đèn neon 0,04 KWCái3054,91207Điện năngKW 28,5542
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07431.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,24771.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,21051.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính0,06191.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,02911.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,11642Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp0,12382.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất0,10532.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính0,0310
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 126
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 tỉnh)1Giấy in A4Gram1,1382Mực in laserHộp0,1523SổQuyển2,2764Bút biCái3,0355Đĩa DVDCái2,2766Hộp ghim kẹpHộp1,5177Hộp ghim dậpHộp1,5178Cặp để tài liệuCái1,517
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công0,23261.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,09301.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,13952Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu0,18602.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,06983Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,2791
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 128
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)1Giấy in A4Gram3,7272Mực in laserHộp0,4973SổQuyển7,4544Bút biCái9,9395Đĩa DVDCái7,4546Hộp ghim kẹpHộp4,9697Hộp ghim dậpHộp4,9698Cặp để tài liệuCái4,969
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129.
Bảng số 129
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1,1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề0,09642Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,43372.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn0,09043Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,01813.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian0,01204Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh0,08434.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh0,08435Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,12055.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,0602
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 130
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Giấy in A4Gram2,7572Mực in laserHộp0,3683SổQuyển5,5144Bút biCái7,3525Đĩa DVDCái5,5146Hộp ghim kẹpHộp3,6767Hộp ghim dậpHộp3,6768Cặp để tài liệuCái3,676
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131.
Bảng số 131
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07431.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,24771.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,21051.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính0,06191.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,02911.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,11642Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp0,12382.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất0,10532.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính0,0310