Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 56
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/huyện) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi côngNhóm 21,500 (1 KTV2 + 1KS4) 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;Nhóm 21,000 (1 KTV4 + 1KS2) 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đaiNhóm 20,500 (1 KTV4 + 1KS2) 2Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai1KS11,000 2.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai1KS10,500 3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống1KS32,000
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) 1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê1KS30,100 1.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kêNhóm 20,500 (1KTV4 + 1KS3) 1.3Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóaNhóm 20,250 (1KTV4 + 1KS3) 2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT1KS30,500 2.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMTNhóm 21,500 (1KTV4 + 1KS3) 3Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian1KS10,200 3.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai1KS10,500 3.3Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệuNhóm 20,250 (1KTV4 + 1KS3) 4Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện1KS20,200 4.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề1KS20,200 5Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS30,500 5.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 21,000 (1KTV4+1KS3)
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
STTNội dung công việcĐịnhbiênĐịnh mức (Công/lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất1KS32,0001.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS32,5001.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS30,5001.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS32,0002Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính1KS30,5002.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS31,000
Ghi chú:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 56, Bảng 57, Bảng 58;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 56 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3, Bảng 57 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 57 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 58 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 58 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 58;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 59).
Bảng số 59
STTNội dung công việcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcTỷ lệ1:5.000Tỷ lệ1:10.000Tỷ lệ1:25.000 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,911,12Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,911,13Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,911,14Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,911,1
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 60
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức(tính cho 01 huyện)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,41,200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,100-Điện năngKW 5,6001.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,40,800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,067-Điện năngKW 3,7331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,400-Điều hoà nhiệt độCái2,20,033-Điện năngKW 1,8672Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73332.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1,86673Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,41,6000-Máy in laserCái0,60,1067-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,4000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điện năngKW 12,4587
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê -Máy tính để bànCái0,40,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,37331.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1,86672Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1,86672.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện -Máy tính để bànCái0,41,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1000-Điện năngKW 5,60003Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19473.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Máy chủCái10,1000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,10,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 2,98674Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19474.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19475Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1,86675.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,7333
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 62
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 12,58671.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,42,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,42,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1667-Điện năngKW 15,73331.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,40,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 3,14671.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 12,58672Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,40,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,4000-Máy chủCái10,1000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0250-Thiết bị mạngBộ0,10,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 2,98672.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -Máy tính để bànCái0,40,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0500-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 5,9733
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 63
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 huyện)1Dập ghimCái241,52002Ổ ghi đĩa DVDCái602,53333GhếCái967,60004Bàn làm việcCái967,60005Quạt trần 0,1 KWCái601,90006Đèn neon 0,04 KWCái307,60007Điện năngKW 3,9520
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,23081.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.0,15381.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,07692Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,15382.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,07693Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3077
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐịnh mức(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Dập ghimCái241,31202Ổ ghi đĩa DVDCái602,18673GhếCái966,56004Bàn làm việcCái966,56005Quạt trần 0,1 KWCái601,30006Đèn neon 0,04 KWCái306,56007Điện năngKW 3,1392
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
STTCác bước công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,01541.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,07692Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,07692.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,23083Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,03083.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,07694Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện0,03084.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,03085Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,07695.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1538
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 67
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Dập ghimCái241,36002Ổ ghi đĩa DVDCái602,26673GhếCái966,80004Bàn làm việcCái966,80005Quạt trần 0,1 KWCái601,70006Đèn neon 0,04 KWCái306,80007Điện năngKW 3,5360
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
STTCác bước công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,23531.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,29411.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,05881.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,23532Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính0,05882.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.0,1177
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 69
STTDanh mục dụng cụĐVTĐịnh mức(tính cho 01 huyện)1Giấy in A4Gram0,75902Mực in laserHộp0,09493SổQuyển1,51794Bút biCái3,79485Đĩa DVDCái1,51796Hộp ghim kẹpHộp0,75907Hộp ghim dậpHộp0,37958Cặp để tài liệuCái1,8974
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,23081.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.0,15381.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,07692Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,15382.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,07693Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3077
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 71
STTDanh mục dụng cụĐVTĐịnh mức(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)1Giấy in A4Gram0,48212Mực in laserHộp0,06033SổQuyển0,96424Bút biCái2,41055Đĩa DVDCái0,96426Hộp ghim kẹpHộp0,48217Hộp ghim dậpHộp0,24108Cặp để tài liệuCái1,2052
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 72.
Bảng số 72
STTCác bước công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,01541.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,07692Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,07692.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,23083Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,03083.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,07694Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện0,03084.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,03085Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,07695.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1538
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
STTDanh mục dụng cụĐVTĐịnh mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Giấy in A4Hộp0,75902Mực in laserQuyển0,09493SổCái1,51794Bút biCái3,79485Đĩa DVDHộp1,51796Hộp ghim kẹpHộp0,75907Hộp ghim dậpCái0,37958Cặp để tài liệuHộp1,8974
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74.
Bảng số 74
STTNội dung công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,23531.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,29411.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,05881.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,23532Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính0,05882.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau0,1176