Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 94
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/xã) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi côngNhóm 2(1 KTV2 + 1KS4)2,000 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việcNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 2Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS13,000 2.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS11,000 3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống1KS35,000
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)4,0001.2Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóaNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2502Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS318,002.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn1KS23,0003Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1KS10,5003.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian1KS21,0003.3Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệuNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2504Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã1KS22,0004.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã1KS12,0005Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2(1KTV4+1KS2)5,0005.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2 (1KTV4+1KS2)2,000
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/lớp dữ liệu)1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất1KS33,0001.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS310,0001.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS38,5001.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính1KS32,5001.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS32,0001.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS34,7002Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp1KS32,5002.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất1KS32,1252.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính1KS30,625
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 1.2 Bảng 96;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 2.3 Bảng 96;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 94 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 95 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 96 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 96 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 96;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 97).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng 94, Bảng 95 và Bảng 96.
Bảng số 97
STTNội dung công việcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcTỷ lệTỷ lệTỷ lệTỷ lệ1:2.0001:5.0001:10.0001:25.000 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,80,911,12Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,80,911,13Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,80,911,1
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 98
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 xã)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 7,46671.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73332Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 11,20002.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2000-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 5,97333Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,44,0000-Máy in laserCái0,60,2667-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Máy chủCái11,0000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 1,0000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2500-Thiết bị mạngBộ0,14,0000-Điện năngKW 31,1467
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 99
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)1Thu thập tài liệu, dữ liệu -Máy tính để bànCái0,43,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2667-Điện năngKW 14,93332Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,414,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,21,2000-Điện năngKW 67,20002.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn -Máy tính để bànCái0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 11,20003Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,40,4000-Máy chủCái10,1000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,1000-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,1000-Thiết bị mạngBộ0,10,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 3,30673.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2000-Thiết bị lưu trữ hồ sơ quétCái0,40,2000-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 6,61334Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã -Máy tính để bànCái0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,4000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 11,94674.2Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,4000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 11,94675Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,44,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,44,0000-Máy chủCái11,0000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 1,0000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,2500-Thiết bị mạngBộ0,14,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Điện năngKW 42,66675.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 17,0667
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 100
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,42,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 18,88001.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,48,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,48,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,6667-Điện năngKW 62,93331.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,46,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,46,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,5667-Điện năngKW 53,49331.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,42,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,42,0000-Máy chủCái10,5000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1250-Thiết bị mạngBộ0,12,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1667-Điện năngKW 21,33331.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 17,06671.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,43,7600-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,43,7600-Máy chủCái10,9400-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,2350-Thiết bị mạngBộ0,13,7600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3133-Điện năngKW 40,10672Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp -Máy tính để bànCái0,42,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,42,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1667-Điện năngKW 15,73332.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,41,7000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,7000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1417-Điện năngKW 13,37332.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,40,5000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,5000-Máy chủCái10,1250-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0313-Thiết bị mạngBộ0,10,5000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0417-Điện năngKW 5,3333
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 101
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 xã)1Dập ghimCái242,08002Ổ ghi đĩa DVDCái603,46673GhếCái9610,40004Bàn làm việcCái9610,40005Quạt trần 0,1 KWCái603,25006Đèn neon 0,04 KWCái3010,40007Điện năngKW 5,9280
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công0,15381.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,07691.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07692Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu0,23082.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07693Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3846
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 103
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)1Dập ghimCái246,0002Ổ ghi đĩa DVDCái6010,003GhếCái9630,004Bàn làm việcCái9630,005Quạt trần 0,1 KWCái609,386Đèn neon 0,04 KWCái3030,007Điện năngKW 17,100
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)0,10672Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,48002.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn0,0803Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,0133.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian0,0274Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã0,0534.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã0,0535Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1335.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,053
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Dập ghimCái245,7522Ổ ghi đĩa DVDCái609,5873GhếCái9628,764Bàn làm việcCái9628,765Quạt trần 0,1 KWCái607,1906Đèn neon 0,04 KWCái3028,767Điện năngKW 14,955
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,08341.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,27821.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,23641.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính0,06951.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,05561.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,13072Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp0,06952.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất0,05912.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính0,0174
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 107
STTDanh mục dụng vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 xã)1Giấy in A4Gram0,9192Mực in laserHộp0,0923SổQuyển1,8394Bút biCái1,8395Đĩa DVDCái1,8396Hộp ghim kẹpHộp0,9197Hộp ghim dậpHộp0,9198Cặp để tài liệuCái0,919
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công0,15381.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,07691.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07692Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu0,23082.2Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,07693Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3846
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 109
STTDanh mục dụng vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)1Giấy in A4Gram2,3542Mực in laserHộp0,2353SổQuyển4,7094Bút biCái4,7095Đĩa DVDCái4,7096Hộp ghim kẹpHộp2,3547Hộp ghim dậpHộp2,3548Cặp để tài liệuCái2,354
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110.
Bảng số 110
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)0,10672Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,48002.2Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn0,0803Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 3.1Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,0133.2Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian0,0274Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 4.1Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã0,0534.2Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã0,0535Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1335.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,053
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
STTDanh mục dụng vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Giấy in A4Gram1,8342Mực in laserHộp0,1833SổQuyển3,6674Bút biCái3,6675Đĩa DVDCái3,6676Hộp ghim kẹpHộp1,8347Hộp ghim dậpHộp1,8348Cặp để tài liệuCái1,834
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112.
Bảng số 112
STTNội dung công việcHệ số1Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch 1.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất 1.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất0,08341.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,27821.1.3Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,23641.2Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính0,06951.2.2Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai0,05561.2.3Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,13072Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp0,06952.2Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất0,05912.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính0,0174