Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/tỉnh) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi côngNhóm 2(1 KTV2 + 1KS4)2,000 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đaiNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)1,000 2Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai1KS11,000 2.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai1KS10,500 3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống1KS33,000
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê1KS32,0001.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kêNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)3,0001.3Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóaNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2502Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS32,0002.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMTNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)5,0003Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian1KS10,2003.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai1KS11,0003.3Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệuNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,5004Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh1KS20,2004.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề1KS20,2005Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS31,0005.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2(1KTV4+1KS3)2,500
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công/lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất1KS35,0001.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS37,0001.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS31,0001.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS37,0002Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính1KS32,0002.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS33,000
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 75, Bảng 76, Bảng 77.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76; Mục 2 Bảng 77;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 75 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 76 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 77 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 77 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 78).
Bảng số 78
STTNội dung công việcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcTỷ lệTỷ lệTỷ lệ1:25.0001:50.0001:100.000 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,911,12Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,911,13Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,911,14Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,911,1
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 79
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 tỉnh)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 7,46671.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73332Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73332.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1,86673Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,42,4000-Máy in laserCái0,60,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Máy chủCái12,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,6000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,6000-Thiết bị mạngBộ0,12,4000-Điện năngKW 33,088
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê -Máy tính để bànCái0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 7,46671.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê -Máy tính để bànCái0,42,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 11,20002Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện -Máy tính để bànCái0,41,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 7,46672.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện -Máy tính để bànCái0,44,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Điện năngKW 18,66673Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19473.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Máy chủCái10,2000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,2000-Thiết bị mạngBộ0,10,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 5,97334Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19474.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1,19475Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 3,73335.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,42,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1667-Điện năngKW 9,3333
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 81
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,44,0000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,44,0000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,3333-Điện năngKW 31,46671.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,45,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,45,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4667-Điện năngKW 44,05331.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,40,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 6,29331.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,45,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,45,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,4667-Điện năngKW 44,05332Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,41,6000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,6000-Máy chủCái10,4000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,11,6000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1333-Điện năngKW 11,94672.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,42,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,42,4000-Máy chủCái10,6000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1500-Thiết bị mạngBộ0,12,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,2000-Điện năngKW 17,9200
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 82
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 tỉnh)1Dập ghimCái242,0002Ổ ghi đĩa DVDCái603,3333GhếCái9610,0004Bàn làm việcCái9610,0005Quạt trần 0,1 KWCái602,1256Đèn neon 0,04 KWCái3010,0007Điện năngKW 4,9000
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,23531.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.0,11761,3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,11762Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,11762.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,05883Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3529
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 84
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Dập ghimCái242,7362Ổ ghi đĩa DVDCái604,5603GhếCái9613,6804Bàn làm việcCái9613,6805Quạt trần 0,1 KWCái604,2756Đèn neon 0,04 KWCái3013,6807Điện năngKW 7,7976
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,11701.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,17542Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,11702.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,29243Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,01173.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,05854Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh0,01174.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,01175Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,05855.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1462
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 86
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Dập ghimCái244,0002Ổ ghi đĩa DVDCái606,6673GhếCái9620,0004Bàn làm việcCái9620,0005Quạt trần 0,1 KWCái605,0006Đèn neon 0,04 KWCái3020,0007Điện năngKW 10,4000
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
STTNội dung công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,20001.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,28001.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,04001.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,28002Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính0,08002.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,1200
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 88
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 tỉnh)1Giấy in A4Gram0,7642Mực in laserHộp0,0953SổQuyển1,5284Bút biCái3,8195Đĩa DVDCái1,9096Hộp ghim kẹpHộp0,7647Hộp ghim dậpHộp0,3828Cặp để tài liệuCái1,909
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,23531.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.0,11761,3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,11762Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,11762.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,05883Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,3529
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 90
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Giấy in A4Gram1,4182Mực in laserHộp0,1773SổQuyển2,8374Bút biCái7,0925Đĩa DVDCái3,5466Hộp ghim kẹpHộp1,4187Hộp ghim dậpHộp0,7098Cặp để tài liệuCái3,546
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng số 91
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,11701.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,17542Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,11702.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,29243Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,01173.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,05854Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh0,01174.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,01175Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,05855.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,1462
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 92
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Giấy in A4Gram1,8182Mực in laserHộp0,2273SổQuyển3,6364Bút biCái9,0895Đĩa DVDCái4,5456Hộp ghim kẹpHộp1,8187Hộp ghim dậpHộp0,9098Cặp để tài liệuCái4,545
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng số 93
STTNội dung công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,20001.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,28001.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,04001.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,28002Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính0,08002.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau0,1200