Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 37
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/xã) 1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi côngNhóm 2(1 KTV2 + 1KS4)0,2500 1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;Nhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)0,1000 1.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đaiNhóm 2(1 KTV4 + 1KS2)0,1000 2Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai1KS10,5000 2.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai1KS10,2500 3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống1KS30,5000
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) 1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê1KS30,1000 1.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kêNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2500 1.3Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóaNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2500 2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS30,1000 2.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMTNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,2000 3Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian1KS10,200 3.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai1KS10,100 3.3Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệuNhóm 2(1KTV4 + 1KS3)0,250 4Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã1KS20,200 4.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề1KS20,200 5Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS30,400 5.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiNhóm 2(1KTV4+1KS3)0,500
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức(Công /lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất1KS31,001.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai1KS31,501.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS30,301.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)1KS31,002Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính1KS30,302.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT1KS30,50
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 37, Bảng 38, Bảng 39;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3,Mục 4 và Mục 5 Bảng 38;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 38; Mục 2 Bảng 39;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 37 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 38 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 38 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 39 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 39 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 40).
Bảng số 40
STTNội dung công việcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcHệ số K điều chỉnh định mứcTỷ lệ1:1.000Tỷ lệ1:2.000Tỷ lệ1:5.000Tỷ lệ1:10.000Tỷ lệ1:25.000 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,80,911,151,302Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,80,911,151,303Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,80,911,151,304Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,80,911,151,30
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 41
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(KW/h)Định mức(tính cho 01 xã)1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công -Máy tính để bànCái0,40,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0167-Điện năngKW 0,93331.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc -Máy tính để bànCái0,40,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,37331.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,37332Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1.86672.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0167-Điện năngKW 0,93333Tích hợp dữ liệu vào hệ thống -Máy tính để bànCái0,40,4000-Máy in laserCái0,60,0267-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Máy chủCái10,1000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,1000-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,1000-Thiết bị mạngBộ0,10,4000-Điện năngKW 3.1147
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê -Máy tính để bànCái0,40,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,37331.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê -Máy tính để bànCái0,40,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0167-Điện năngKW 0,93332Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,40,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,37332.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,40,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 0,74673Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0200-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0200-Thiết bị mạngBộ0,10,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 0,97073.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -Máy tính để bànCái0,40,0800-Máy chủCái10,0200-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0200-Thiết bị mạngBộ0,10,0800-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0067-Điện năngKW 0,59734Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1.19474.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề -Máy tính để bànCái0,40,1600-Máy chủCái10,0400-Hệ quản trị CSDL thuộc tínhBộ 0,0400-Thiết bị mạngBộ0,10,1600-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0133-Điện năngKW 1.19475Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,40,3200-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0267-Điện năngKW 1.49335.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,40,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 1.8667
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 43
STTDanh mục thiết bịĐVTCông suất (KW/h)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất -Máy tính để bànCái0,40,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 6,29331.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai -Máy tính để bànCái0,41,2000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,41,2000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,1000-Điện năngKW 9,44001.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,40,2400-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,2400-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0200-Điện năngKW 1,88801.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -Máy tính để bànCái0,40,8000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,8000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0667-Điện năngKW 6,29332Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính -Máy tính để bànCái0,40,2400-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,2400-Máy chủCái10,0600-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0150-Thiết bị mạngBộ0,10,2400-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0200-Điện năngKW 1,79202.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT -Máy tính để bànCái0,40,4000-Phần mềm biên tập bản đồBộ0,40,4000-Máy chủCái10,1000-Hệ quản trị dữ liệu không gianBộ 0,0250-Thiết bị mạngBộ0,10,4000-Điều hoà nhiệt độCái2,20,0333-Điện năngKW 2,9867
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 44
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 xã)1Dập ghimCái240,34402Ổ ghi đĩa DVDCái600,57333GhếCái961,72004Bàn làm việcCái961,72005Quạt trần 0,1 KWCái600,43006Đèn neon 0,04 KWCái301,70007Điện năngKW 0,8880
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,14711.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,05881,3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,05882Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,29412.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,14713Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,2941
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Dập ghimCái240,36002Ổ ghi đĩa DVDCái600,60003GhếCái961.80004Bàn làm việcCái961.80005Quạt trần 0,1 KWCái600,45006Đèn neon 0,04 KWCái301.80007Điện năngKW 0,9360
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1,1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,04441.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,11112Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,04442.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,08893Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,08893.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,04444Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:0,08894.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,08895Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,17785.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,2222
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 48
STTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)1Dập ghimCái240,73602Ổ ghi đĩa DVDCái601,22673GhếCái963,68004Bàn làm việcCái963,68005Quạt trần 0,1 KWCái600,92006Đèn neon 0,04 KWCái303,68007Điện năngKW 1,9136
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
STTNội dung công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,21741.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,32611.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,06521.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,21742Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính0,06522.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT0,1087
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 50
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức(tính cho 01 xã)1Giấy in A4Gram0,1102Mực in laserHộp0,0113SổQuyển0,2194Bút biCái0,8765Đĩa DVDCái0,4386Hộp ghim kẹpHộp0,1107Hộp ghim dậpHộp0,0668Cặp để tài liệuCái0,438
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
STTNội dung công việcHệ số1Công tác chuẩn bị 1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công0,14711.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc0,05881.3Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,05882Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai0,29412.2Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai0,14713Tích hợp dữ liệu vào hệ thống0,2941
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 52
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)1Giấy in A4Gram0,1322Mực in laserHộp0,0133SổQuyển0,2644Bút biCái1,0565Đĩa DVDCái0,5286Hộp ghim kẹpHộp0,1327Hộp ghim dậpHộp0,0798Cặp để tài liệuCái0,528
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53.
Bảng số 53
STTNội dung công việcHệ số1Thu thập tài liệu, dữ liệu 1.1Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê0,04441.2Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê0,11112Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 2.1Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,04442.2Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,08893Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 3.1Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian0,08893.2Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai0,04444Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 4.1Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:0,08894.2Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề0,08895Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 5.1Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,17785.2Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,2222
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
STTDanh mục dụng cụĐVTĐịnh mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)1Giấy in A4Gram0,2582Mực in laserHộp0,0263SổQuyển0,5174Bút biCái2,0675Đĩa DVDCái1,0346Hộp ghim kẹpHộp0,2587Hộp ghim dậpHộp0,1558Cặp để tài liệuCái1,034
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 55.
Bảng số 55
STTNội dung công việcHệ số1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai 1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất0,21741.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai0,32611.3Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,06521.4Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)0,21742Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính0,06522.2Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT0,1087