Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 54
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 155,17 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 155,17 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 155,17 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 38,79 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 155,17 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 7,76 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 7,76 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 38,79 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 38,79 |
| 10 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 155,17 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 6,21 |
| 12 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 5,97 |
| 13 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 5,97 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 3,10 |
| 15 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 5,17 |
| 16 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 155,17 |
| 17 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 51,72 |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 55
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 155,17 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 38,79 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,40 | 1,00 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 56
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 57
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 310,35 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 1.202,52 |