vanban.org

Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 26/05/2025 Hiệu lực 26/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 54

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị  tính Thời hạn  (tháng)

Định mức 

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 96 155,17
2 Ghế văn phòng Cái 96 155,17
3 Giá để tài liệu Cái 96 155,17
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 38,79
5 Lưu điện Cái 60 155,17
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7,76
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 7,76
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 38,79
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 38,79
10 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 155,17
11 Máy tính bấm số Cái 60 6,21
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,97
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 5,97
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 3,10
15 Thước nhựa 120 cm Cái 24 5,17
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 155,17
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 51,72

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 55

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h)

Định mức 

(Ca/tỉnh)

1 Máy vi tính Cái 0,40 155,17
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 38,79
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 56

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/tỉnh)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 57

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 310,35
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 1.202,52