Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 21
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 73,35 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 73,35 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 73,35 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 18,34 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 73,35 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 7,34 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 7,34 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 18,34 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 18,34 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 73,35 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 7,34 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 18,34 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 18,34 |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 22
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 1,30 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 52,25 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 6,53 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 23
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,80 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 18,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 5,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 24
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 249,71 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 569,52 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.