vanban.org

Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 26/05/2025 Hiệu lực 26/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 21

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 96  73,35
2 Ghế văn phòng Cái 96  73,35
3 Tủ để tài liệu Cái 96  73,35
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60  18,34
5 Lưu điện Cái 60  73,35
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60  7,34
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60  7,34
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60  18,34
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60  18,34
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30  73,35
11 Máy tính bấm số Cái 60  7,34
12 Đồng hồ treo tường Cái 36  18,34
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36  18,34

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 22

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,50  2,00
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50  1,30
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40  52,25
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20  6,53
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50  2,00

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 23

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,80
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 18,00
6 Giấy A4 Ram 5,00
7 Giấy A3 Ram 2,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 24

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 249,71
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 569,52

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.