Điều 23. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 38
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ca/xã) | (Ca/huyện) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 6,00 | 10,25 | 11,30 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 6,00 | 10,25 | 11,30 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 1,20 | 2,05 | 2,26 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 1,20 | 2,05 | 2,26 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 6,00 | 10,25 | 11,30 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 12,00 | 20,50 | 22,60 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 1,20 | 2,05 | 2,26 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB) | Cái | 36 | 4,80 | 8,20 | 9,04 |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 39
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức | ||
| (Ca/xã) | (Ca/huyện) | (Ca/tỉnh) | ||||
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,80 | 1,37 | 1,51 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,80 | 1,37 | 1,51 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 24,00 | 41,00 | 45,20 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 12 | 20,5 | 22,60 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,5 | 2,40 | 4,10 | 4,52 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 1,60 | 2,73 | 3,01 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 40
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
| (Tính cho xã) | (Tính cho huyện) | (Tính cho tỉnh) | |||
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,28 | 0,13 | 0,10 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,55 | 0,25 | 0,20 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,28 | 0,13 | 0,10 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 5,00 | 3,00 | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 25,00 | 12,00 | 10,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 8,25 | 3,75 | 3,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,75 | 1,25 | 1,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 41
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | ||
| (Tính cho xã) | (Tính cho huyện) | (Tính cho tỉnh) | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 52,8 | 90,2 | 99,44 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 323,20 | 552,13 | 608,69 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng cấp xã trên tính cho xã có diện tích đất các công ty nông, lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê.
(2) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã”.
(3) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã có đất các công ty nông, lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức:
MH = Mtbh x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]
Trong đó:
- MH là mức lao động của huyện cần tính;
- Mtbh là mức lao động của huyện trung bình;
- Kslx là số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện có công ty nông, lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê.
(4) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lương trên tính cho tỉnh Bình Phước với 07 đơn vị hành chính cấp huyện có công ty nông, lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê.