Điều 21. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 30
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/huyện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 170,50 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 170,50 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 170,50 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 42,63 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 170,50 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 8,53 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 8,53 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 42,63 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 24,75 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 170,50 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 13,40 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 85,25 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 20,00 |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 31
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/huyện) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 4,26 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 4,26 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 170,50 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 42,63 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 4,26 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 32
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/huyện) |
|---|---|---|---|
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,20 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,30 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 4,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 12,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 5,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 33
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho 1 huyện) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 326,70 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 1.364,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng các Bảng trên chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/huyện”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức: MH = Mtbh x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)].