Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Bảng 11
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Định mức Công nhóm/ĐVT |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1ĐCVIII.5 | 5,54 |
| 2 | Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện | |||
| 2.1 | Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện | Bộ/tỉnh | 1ĐCVIII.4 | 12,19 |
| 2.2 | Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 2ĐCVIII.5 | 55,42 |
| 2.3 | Biên tập và trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1ĐCVIII.5 | 15,52 |
| 3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1ĐCVIII.4 | 5,54 |
| 4 | Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1ĐCVIII.4 | 5,54 |
Ghi chú: Định mức tại Bảng 11 tính cho lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh của tỉnh Bình Phước ở tỷ lệ 1/100.000 và có 11 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc.