vanban.org

Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 26/05/2025 Hiệu lực 26/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 50

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện)
1/10.000 1/25.000  
1 Bàn làm việc Cái 96 118,00 139,00  
2 Ghế văn phòng Cái 96 118,00 139,00  
3 Giá để tài liệu Cái 96 118,00 139,00  
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 118,00 139,00  
5 Lưu điện Cái 60 118,00 139,00  
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 5,90 6,95  
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 5,90 6,95  
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 29,50 34,75  
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 29,50 34,75  
10 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 118,00 139,00  
11 Máy tính bấm số Cái 60 3,54 4,17  
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 4,00 4,00  
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 4,00 4,00  
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 4,00 4,00  
15 Thước nhựa 120 cm Cái 24 3,20 4,00  
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 59,00 69,50  
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 36 53,10 62,55  

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 51

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (Ca/huyện)
1/10.000 1/25.000  
1 Máy vi tính Cái 0,4 118,00 139,00  
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 29,50 34,75  
3 Máy chiếu Cái 0,5 2,00 2,00  
4 Máy tính xách tay Cái 0,5 2,00 2,00  
5 Máy in Plotter Cái 0,4 0,80 0,80  

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 52

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 huyện)
1/10.000 1/25.000
1 Băng dính to Cuộn 0,30 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 53

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 huyện)
1/10.000 1/25.000
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 115,08 138,09
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 915,36 1.074,96

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25.000 với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện” của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, được điều chỉnh hệ số hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh) quy định tại Bảng a Phụ lục số II kèm theo định mức này và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo định mức này.