Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 50
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/huyện) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10.000 | 1/25.000 | |||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 118,00 | 139,00 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 118,00 | 139,00 | |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 118,00 | 139,00 | |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 118,00 | 139,00 | |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 118,00 | 139,00 | |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 5,90 | 6,95 | |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 5,90 | 6,95 | |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 29,50 | 34,75 | |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 29,50 | 34,75 | |
| 10 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 118,00 | 139,00 | |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,54 | 4,17 | |
| 12 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 4,00 | 4,00 | |
| 13 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,00 | 4,00 | |
| 14 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 4,00 | 4,00 | |
| 15 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 3,20 | 4,00 | |
| 16 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 59,00 | 69,50 | |
| 17 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 53,10 | 62,55 | |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 51
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/huyện) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10.000 | 1/25.000 | |||||
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 118,00 | 139,00 | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 29,50 | 34,75 | |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,5 | 2,00 | 2,00 | |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 2,00 | 2,00 | |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,80 | 0,80 | |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 52
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 huyện) | |
|---|---|---|---|---|
| 1/10.000 | 1/25.000 | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 53
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho 1 huyện) | |
| 1/10.000 | 1/25.000 | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 115,08 | 138,09 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 915,36 | 1.074,96 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25.000 với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện” của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, được điều chỉnh hệ số hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh) quy định tại Bảng a Phụ lục số II kèm theo định mức này và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo định mức này.