vanban.org

Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 26/05/2025 Hiệu lực 26/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 12

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1 Bàn làm việc Cái 96 21,90
2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90
3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 5,48
5 Lưu điện Cái 60 21,90
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 5,48
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 5,48
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 5,48
9 Máy tính bấm số Cái 60 4,18
10 USB 4GB Cái 12 2,00

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 13.

Bảng 13

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai 0,183
2 Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định 0,110
3 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,707

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 13 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 14

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/xã)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,5 0,90
2 Máy in khổ A3 Cái 0,5 0,45
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 21,90
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 5,48
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 0,90
6 Máy in Plotter Cái 0,4 0,48

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 15

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/xã)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,05
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,05
3 Mực photocopy A3 Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 3,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,20
8 Giấy A0 Tờ 5,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 16

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 xã)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 7,88
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 184,18

Ghi chú: 

(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của thống kê đất đai cấp xã.

(2) Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định Bảng 12, 14.