Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 12
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 21,90 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 21,90 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 21,90 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 5,48 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 21,90 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 5,48 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 5,48 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 5,48 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 4,18 |
| 10 | USB 4GB | Cái | 12 | 2,00 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 13.
Bảng 13
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai | 0,183 |
| 2 | Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định | 0,110 |
| 3 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,707 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 13 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 14
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,90 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,45 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 21,90 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 5,48 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 0,90 |
| 6 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,48 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 15
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,05 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,05 |
| 3 | Mực photocopy A3 | Hộp | 0,15 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 3,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
| 8 | Giấy A0 | Tờ | 5,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 16
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho 1 xã) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 7,88 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 184,18 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, năng lượng trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của thống kê đất đai cấp xã.
(2) Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định Bảng 12, 14.