Điều 25. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 46
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1.000 | 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 12 | USB (4GB) | Cái | 12 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
2. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 47
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/xã) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1.000 | 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | |||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 48
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 xã) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1.000 | 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 49
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (Tính theo tỷ lệ cho xã) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1.000 | 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 6,12 | 6,84 | 7,56 | 8,64 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 170,80 | 186,00 | 201,20 | 224,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu, năng lượng trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1.000 tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha; tỷ lệ 1/2.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10.000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại Bảng c Phụ lục số I kèm theo định mức này.