vanban.org

Điều 20. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã). — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 26/05/2025 Hiệu lực 26/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).

1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 25

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn  (tháng) Định mức  (Ca/xã)
1 Bàn làm việc Cái 96 88,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 88,00
3 Tủ để tài liệu Cái 96 88,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,00
5 Lưu điện Cái 60 88,00
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 22,00
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 22,00
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 88,00
9 Máy tính bấm số Cái 60 11,00
10 Thước nhựa 40cm Cái 24 2,93
11 Thước nhựa 120cm Cái 24 2,93
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 8,00
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 60,00
14 Giầy bảo hộ Đôi 12 60,00
15 Tất Đôi 6 60,00
16 Mũ cứng Cái 12 60,00
17 Quần áo mưa Bộ 6 60,00
18 Bình đựng nước uống Cái 12 60,00
19 USB (4GB) Cái 12 8,80

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số sau.

Bảng 26

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đa 0,031
2 Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất 0,153
3 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp 0,153
4 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số 0,077
5 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,586

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 26 trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này.

2. Định mức sử dụng thiết bị

Bảng 27

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất  (kw/h) Định mức  (Ca/xã)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 8,80
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 8,80
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 88,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 22,00
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 4,40

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 28

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 xã)
1 Băng dính to Cuộn 2,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
5 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
6 Mực photocopy Hộp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
9 Giấy A4 Ram 1,00
10 Giấy A3 Ram 0,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3,00

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 29

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 xã)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 52,80
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 792,00

Ghi chú:

(1) Định mức thiêt bị, vật liệu, năng lượng của Bảng 27, Bảng 28, Bảng 29 trên đây tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động của mục Kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I kèm theo định mức này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I kèm theo định mức này.

(2) Định mức thiết bị, vật liệu, năng lượng theo nội dung công việc tại Bảng 27, Bảng 28, Bảng 29 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoamh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.