vanban.org

Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 99

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440
2 Ghế tựa Cái 36 0,018 6,840
3 Bàn làm việc Cái 36 0,018 6,840
4 Tủ tài liệu Cái 36 0,018 4,440
5 Bản dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023
6 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,015
7 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 0,012 0,360
8 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 0,018 4,440
9 Điện năng kW   0,015 1,709

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 99.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 99. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức dụng cụ của Bảng 99 trên.

2. Thiết bị

Bảng 100

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn thành phố
  Máy vi tính Cái 0,40 1,365
Máy in laser A4 Cái 1,20 0,023
Máy quét A4 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,410
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   11,997

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 100.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức thiết bị của Bảng 100 trên.

3. Vật liệu

Bảng 101

TT Danh mục vật liệu ĐVT Tại địa bàn thành phố
(tính cho 1 hồ sơ)
1 Cặp để tài liệu Cái 0,008
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser A4 Hộp 0,004
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Giấy chứng nhận Bộ 1,000
7 Giấy A4 Ram 0,035
8 Sổ công tác Quyển 0,005
9 Bút bi Cái 0,030
10 Bút xóa Cái 0,005
11 Bút đánh dấu Cái 0,004
12 Túi đựng hồ sơ Túi 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường, đặc khu được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 101.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 101. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức vật liệu của Bảng 101 trên và không được tính vật liệu là giấy chứng nhận, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.