vanban.org

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.

2. Định mức lao động

Bảng 8

STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức
(cóng nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,15 0,15 0,19
2 Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-4 0,10 0,10 1,130
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-4 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi có đất. Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,05 0,05
5 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có)            
5.1 Trích lục trên bản đồ dạng Thửa 1KS2 1-4 0,05   0,05
5.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Thửa 1KS2 1-4 0,10   0,10
6 Đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính Hồ sơ 1KS3 1-4 0,10 0,10 0,10
7 Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1 0,90
0,70
0,90
0,70
1,17
0,91
2 0,99
0,77
1,287
1,001
1,287
1,001
3 1,089
0,847
1,198
0,932
1,416
1,10.1
4 1,198
0,932
1,312
1,025
1,557
1,212
8 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KTV4 1-4 0,06 0,06 . 0,078
9 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.            
9.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0,20 0,26
9.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-4 0,15 0,15 0,195
10 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-4 0,50 0,50 0,65
11 Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết Hồ sơ 1KS3 1-4 0,45 0,45 0,60
12 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-4 0,10 0,10 0,13
13 Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-4 0,65 0,65 0,70
14 Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật số theo dõi nhận, trả hồ sơ Thửa 1KS3 1-4 0,003 0,003 0,003
15 Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính            
15.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-4 0,10 0,10 0,13
15.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0,20 0,26
16 Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính            
16.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-5 0,20 0,20 0,26
16.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-5 0,10 0,10 0,13
17 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC Thửa 1KS3 1-4 0,03 0,03 0,03
18 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hợp đồng 1KS3 1-4 0,20   0,20
19 In giấy chứng nhận            
19.1 Trực tiếp từ CSDL Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,10 0,10 0,13
19.2 Đối với những nơi chưa có CSDL Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,15 0,20 0,20
20 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-4 0,30 0,30 0,39
21 Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp giấy chứng nhận; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-4 0,17 0,17 0,221
22 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý HSĐC, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,033 0,05
23 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
23.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
- Quét trang A4 Trang 1KS1 1-4 0,008 0,008 0,01
23.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-4 0,004 0,004 0,005
23.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-4 0,01 0,01 0,013
24 Cập nhật việc cấp giấy chứng nhận vào HSĐC hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật HSĐC về thành phố Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
25 Trao giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-5 0,10 0,10 0,13
III CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ            
1 Nhận bản thông báo cập nhật HSĐC xã, phường, đặc khu chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0,20 0,26

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(1) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; 14, 15, 16, 17, 18, 19; 23, 24 và 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại thành phố của Bảng 8.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố của Bảng 8.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4; 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15, 16, 17, 18; 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố của Bảng 8.