vanban.org

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 96

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,4
2 Ghế tựa Cái 36 3,12
3 Bàn làm việc Cái 36 3,12
4 Tủ tài liệu Cái 36 2,4
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553
6 Máy tính tay Cái 36 0,323
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396
10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001
11 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216
12 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 1,601
13 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 3,12
14 Điện năng kW   2,279

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 96.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 96. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức dụng cụ của Bảng 96 trên.

2. Thiết bị

Bảng 97

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
I Nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường, đặc khu
1 Tại địa bàn xã, phường
II Nộp hồ sơ tại địa bàn thành phố      
1 Tại địa bàn thành phố      
  Máy vi tính Cái 0,40 0,918
Máy in laser A4 Cái 1,20 0,047
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,276
Máy quét A4 Cái 0,60 0,009
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW   8,328

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 97.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 97. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức thiết bị của Bảng 97 trên.

3. Vật liệu

Bảng 98

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,010
2 Ghim vòng Hộp 0,038
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser A4 Hộp 0,004
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Giấy chứng nhận Bộ 1,000
7 Giấy A4 Ram 0,010
8 Sổ công tác Quyển 0,005
9 Bút bi Cái 0,029
10 Bút xóa Cái 0,010
11 Bút đánh dấu Cái 0,007
12 Đĩa DVD Đĩa 0,003
13 Túi đựng hồ sơ Túi 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 98. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức vật liệu của Bảng 98 trên và không được tính vật liệu là giấy chứng nhận, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.