Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 16
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Khó khăn |
Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
| 2 | Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,300 | 0,300 | 0,390 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai | 1-4 | |||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1-4 | 2,000 | 2,000 | 2,600 |
| 6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 7 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 8 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 9 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 10 | Nhập ý kiến xác nhận của thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 11 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính (nếu có) | 1-4 | |||||
| 11.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
| 11.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
| 12 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 13 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | 1-4 | |||||
| 13.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 13.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 14 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 15 | In giấy chứng nhận | 1-4 | |||||
| 15.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 15.2 | Đối với những nơi chưa có CSDL | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 15.3 | Xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận hoặc cấp giấy chứng nhận mới | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 16 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 17 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho xã, phường, đặc khu; trả giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
| 18 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 19 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | 1-4 | |||||
| 19.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 1-4 | |||||
| 19.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
| 19.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
| 19.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 19.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 20 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU | ||||||
| 1 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,15 |
| 2 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-4 | 0,06 | 0,06 | 0,078 |
| 3 | Địa bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thi áp dụng theo quy định tại Bảng 17 sau đây:
Bảng 17
| STT | Tên thủ tục hành chính | Các bước công việc | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 14, 18 và 19 (nếu có) của Bảng 16 |
| 1 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,152 |
| 2 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |
| 3 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10,11, 16, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại thành phố | 0,130 |
| 4 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,326 |
| 5 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 11,12, 13 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,326 |
| 6 | Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán hoặc thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu. | 0,326 |
| 7 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,174 |
| 8 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,174 |
| 9 | Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,13 |
| 10 | Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | Mục 1, 2, 3, 4, 9, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,326 |
| 11 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,326 |
| 12 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,315 |
| 13 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |
| 14 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất (Trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận) | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,239 |
| 15 | Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở về nội dung đã đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,239 |
| 16 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |
| 17 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |
| 18 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,435 |
| 19 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |
| 20 | Thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố. | 0,478 |