vanban.org

Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận của thành phố

a) Dụng cụ

Bảng 76

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985
2 Ghế tựa Cái 36 0,017 3,785
3 Bàn làm việc Cái 36 0,017 3,785
4 Tủ tài liệu Cái 36 0,017 2,985
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,050
6 Máy tính tay Cái 36   0,050
7 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,010
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,100
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 0,009 1,492
10 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 0,017 3,785
11 Điện năng kW   0,013 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 76.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức dụng cụ của trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

b) Thiết bị

Bảng 77

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn thành phố  
  Máy vi tính Cái 0,40 1,505
Máy in laser A4 Cái 1,20 0,031
Máy quét A4 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
Máy photocopy Cái 1,50 0,030
Điện năng kW   15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 77.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức thiết bị đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

c) Vật liệu

Bảng 78

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp   0,040
4 Mực in laser A4 Hộp   0,006
5 Mực máy photocopy Hộp   0,005
6 Giấy chứng nhận Tờ   1,000
7 Giấy A4 Ram 0,012 0,05
8 Sổ công tác Quyển   0,003
9 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
10 Bút xóa Cái   0,002
11 Bút đánh dấu Cái   0,002
12 Túi đựng hồ sơ Túi   1,000

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức vật liệu đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận của chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu

a) Dụng cụ

Bảng 79

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,985 0,017
2 Ghế tựa Cái 36 3,785 0,017
3 Bàn làm việc Cái 36 3,785 0,017
4 Tủ tài liệu Cái 36 2,985 0,017
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05  
6 Máy tính tay Cái 36 0,05  
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,01  
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,1  
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 1,492 0,009
10 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 3,785 0,017
11 Điện năng kW   2,405 0,013

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức dụng cụ trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

(4) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được định mức 50% mức dụng cụ trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

b) Thiết bị

Bảng 80

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường      
  Máy vi tính Cái 0,4 1,505
Máy in laser A4 Cái 1,20 0,031
Máy quét A4 Cái 0,6 0,02
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,546
Máy photocopy Cái 1,5 0,03
Điện năng kW   15,03

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức thiết bị trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

(4) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được định mức 50% mức thiết bị trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

c) Vật liệu

Bảng 81

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,003 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,03 0,01
3 Ghim dập Hộp 0,04  
4 Mực in laser A4 Hộp 0,006  
5 Mực máy photocopy Hộp 0,005  
6 Giấy chứng nhận Tờ 1  
7 Giấy A4 Ram 0,05 0,012
8 Sổ công tác Quyển 0,003  
9 Bút bi Chiếc 0,015 0,01
10 Bút xóa Cái 0,002  
11 Bút đánh dấu Cái 0,002  
12 Túi đựng hồ sơ Túi 1  

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(3) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức 50% mức vật liệu trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.

(4) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được định mức 50% mức vật liệu trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản.