Điều 16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường
(1) Phân loại khó khăn:
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động:
Bảng 11
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Khó khăn |
Định mức (công nhóm/ĐVT) |
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG | ||||
| 1 | Công việc chuẩn bị | ||||
| 1.1 | Chuẩn bị địa điểm đăng ký | Điểm | Nhóm 2(1KS2, 1KTV4) | 2-4 |
6,00 6,00 |
| 1.2 | Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường) | Bộ tài liệu | Nhóm 3(1KS3, 1KS2, 1KTV4) | 2-4 | 48,00 |
| 1.3 | Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận | Cuộc | 1KS3 | 2-4 |
7,50 7,50 |
| 1.4 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận | ||||
| 1.4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 1.4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,025 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 2-4 | 0,107 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | ||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,005 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,004 |
| 5 | Nhận HSĐC từ thành phố gửi về | Bộ/ phường | 1KS2 | 2-4 | 4,00 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ | ||||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ | ||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,005 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,004 |
| 2 | Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,1 |
| 3 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 2 | 0,15/0,15 |
| 3 | 0,18/0,18 | ||||
| 4 | 0,216/0,216 | ||||
| 4 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||
| 4.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,025 |
| 4.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 5 | Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế để xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính | ||||
| 5.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,03 |
| 5.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,04 |
| 6 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) | ||||
| 6.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,03 |
| 6.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,04 |
| 7 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 2-4 | 0,033 |
| 8 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 2-4 | 0,2 |
| 9 | In giấy chứng nhận | ||||
| 9.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 9.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 2-4 | 0,1 |
| 10 | Lập và gửi hồ sơ trinh ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,04 |
| 11 | Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp giấy chứng nhận | ||||
| 11.1 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào giấy chứng nhận sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 11.2 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao giấy chứng nhận mới | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,05 |
| 12 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 2-4 | 0,033 |
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||
| 13.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 2-4 | |||
| - | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 2-4 | 0,008 |
| 13.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 2-4 | 0,004 |
| 13.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 2-4 | 0,01 |
| 14 | Chuyển giấy chứng nhận đã ký về xã để hao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp giấy chứng nhận, nhận phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 2-4 | 0,02 |
| 15 | Lập HSĐC | ||||
| 15.1 | Hoàn thiện bản đồ địa chính và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận | Bộ/đĩa | 1KS4 | 2-4 | 3,00 |
| 15.2 | Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử | Thửa | 1KS4 | 2-4 | 0,01 |
| 16 | Sao, in ấn HSĐC để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng | ||||
| 16.1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 1KS4 | 2-4 | 0,025 |
| 16.2 | Sao sổ địa chính, sổ mục kê | Bộ/đĩa | 1KS4 | 2-4 | 2,00 |
| 17 | Bàn giao HSĐC cho phường để quản lý và khai thác sử dụng | Bộ/ Phường | 1KS4 | 2-4 | 4,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 11. Trường hợp đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 11.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2,3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12; 14, 15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố của Bảng 11.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp giấy chứng nhận mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng 11.
(4) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thì định mức được tính bằng 50% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận tại Bảng 11.
(5) ĐVT tại Bảng 11 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 5000 hồ sơ thì với mỗi 5000 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần.
(6) ĐVT tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 30 cuộc/1 phường.
(7) Phân loại đô thị (I, II, III, IV) theo quy định về việc phân loại đô thị của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01/7/2025.