vanban.org

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Dụng cụ

a) Số hóa bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 41

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
Số hóa bản đồ địa chính Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Bàn máy vi tính Cái 36 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
2 Ghế xoay Cái 36 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
3 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,68 2,97 3,97 6,27 1,32 1,91
4 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
5 Giá để tài liệu Cái 36 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
6 Ghế tựa Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
7 Ký hiệu bản đồ Quyển 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
8 Máy hút ẩm 2kW Cái 36 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31
9 Máy hút bụi 1,5kW Cái 36 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04
10 Ổn áp (chung) 10A Cái 36 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15
11 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
12 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
13 Tủ đựng tài liệu Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
14 Thước Đrôbưsep Cái 36 0,13 0,23 0,31 0,49 0,10 0,15
15 Thước nhựa 120 cm Cái 24 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
16 Xô nhựa 10 lít Cái 12 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
17 Lưu điện 600W Cái 36 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
18 Chuột máy tính Cái 4 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
19 Điện năng kW   5,80 10,20 13,60 21,50 5,80 8,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 42

Khó khăn Số hóa bản đồ địa chính Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 0,76 0,76 0,76 0,76 0,80 0,90
2 0,87 0,87 0,87 0,87 0,90 1,00
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,15 1,15 1,10 1,10
5 1,32 1,32 1,32   1,30  

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính tính bằng 0,90 mức tại Bảng 41 và Bảng 42.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lập lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 Điều 22 quy định này.

b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Không sử dụng dụng cụ

2. Thiết bị

a) Số hóa bản đồ địa chính, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT C/suất
(kw/h)
Số lượng Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Số hóa                
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
  Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93
  Điện năng kW     22,30 25,30 29,10 33,60 38,90
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
  Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99
  Điện năng kw     41,20 43,40 48,70 55,90 79,00
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
  Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
  Phần mềm số hóa Bản   1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94
  Điện năng kW     55,77 69,19 91,28 105,73 130,85
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12  
  Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24  
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66  
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1,38 1,66  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18  
  Phần mềm số hóa Bản   1 11,52 15,36 18,43 22,12  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53  
  Điện năng kw     95,84 126,60 150,82 179,84  
2 Chuyển hệ                
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Phần mềm số hóa Bản   1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44
  Điện năng kW     11,27 12,56 13,72 15,06 15,76
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
  Phần mềm số hóa Bản   1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48
  Điện năng kW     13,26 13,86 15,94 17,47 18,42
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Phần mềm số hóa Bản   1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60
  Điện năng kW     16,50 18,00 19,90 21,80 23,05
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59  
  Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29  
  Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36 0,36  
  Phần mềm số hóa Bản   1 3,30 3,69 3,99 4,29  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75  
  Điện năng kW     22,90 26,00 27,90 29,80  

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 Điều 22 quy (tịnh này.

3. Vật liệu

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa Chuyển hệ tọa độ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07
2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Giấy can Mét 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
6 Giấy A4 Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
7 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00
8 Mực in laser A4 Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008
9 Đĩa DVD (cơ số 2) Cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
10 Thuốc tẩy rửa Lít 0,001 0,001 0,002 0,003 0,002 0,003
11 Mực in phim (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03
12 Khăn mặt Cái 0,05 0,05 0,07 0,10 0,05 0,10
13 Khăn lau máy Cái 0,01 0,01 0,02 0,03 0,01 0,03
14 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
15 Cồn công nghiệp Lít 0,01 0,01 0,02 0,02 0,01 0,01
16 Bóng đèn máy quét A0 Cái 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001
17 Số giao ca Quyển 0,05 0,05 0,07 0,1 0,01 0,02

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính thì không tính mức số 7, 9 và 11 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 Điều 22 quy định này.