Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 13
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK |
Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | ||||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 5 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS4 | 1-4 | 1,000 | 1,000 | 1,300 |
| 6 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1-4 | 0,500 | 0,500 | 0,800 |
| 7 | Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
| 8 | Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,300 |
| 9 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 10 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
| 10.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
| 10.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
| 11 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | ||||||
| 11.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,080 | 0,080 | 0,100 |
| 11.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
| 12 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 13 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 14 | In giấy chứng nhận | 1-4 | |||||
| 14.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 14.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 15 | Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy giấy chứng nhận bị mất, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
| 16 | Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho xã, phường, đặc khu | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,470 | 0,470 | 0,611 |
| 17 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
| 17.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| - | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 17.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 17.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 18 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào giấy chứng nhận sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 19 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao giấy chứng nhận mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU | ||||||
| 1 | Địa bàn xã, phường, đặc khu (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,020 | 0,020 | 0,026 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thì định mức được tính bằng 50% định mức đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quy định tại Bảng 13.
(3) Trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 14 Điều 19 quy định này.