vanban.org

Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 225/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 02/12/2025 Hiệu lực 12/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 225/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa

- Dụng cụ

Bảng 45

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mành)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
2 Áo mưa bạt Cái 18 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
3 Balô Cái 18 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
4 Giầy Đôi 12 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
5 Mũ cứng Cái 12 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
7 Bi đông nhựa cái 12 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
9 Thước vải 50m Cái 4 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
10 Máy tính cầm tay Cái 24 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 46:

Bảng 46

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

-Thiết bị

Không sử dụng thiết bị.

- Vật liệu

Bảng 47

STT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 mảnh)
1 Bản đồ địa chính Tờ 1,00
2 Bút chỉ màu Cái 1,00
3 Giấy A4 Ram 0,10
4 Giấy can Mét 1,00
5 Tẩy chì Cái 5,00
6 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

b) Lưới đo vẽ

- Dụng cụ

Bảng 48

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balô Cái 18 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giầy cao cổ Đôi 12 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Bi đông nhựa Cái 12 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
10 Bút kẻ thẳng Cái 24 4,40 1,20 1,04 2,48 4,96
11 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 36 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
12 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
13 Nilon gói tài liệu Tam 9 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
15 Thước thép cuộn 2m Cái 6 1,10 0,30 0,26 0,62 1,24
16 Ký hiệu bản đồ Quyển 36 2,93 0,80 0,69 1,65 3,30
17 Kẹp sắt Cái 6 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
18 Máy tính tay Cái 24 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
19 Nilon che máy 5m Tấm 9 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
20 Ô che máy Cái 24 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
21 Bảng ngắm Cái 36 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 49:

Bảng 49

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(3) Mức tại Bảng 47 và Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 50

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất
(kw/h)
Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Sổ điện tử Số     0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
  Điện năng Kw     0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Sổ điện tử Số     0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
  Điện năng Kw     0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Sổ điện tử Số     0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
  Điện năng Kw     0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,49 0,56 0,74 0,82  
  Sổ điện tử Số     0,49 0,56 0,74 0,82  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07  
  Điện năng Kw     0,12 0,15 0,18 0,21  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,74 0,84 1,11 1,23  
  Sổ điện tử Số     0,74 0,84 1,11 1,23  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11  
  Điện năng Kw     0,16 0,20 0,23 0,27  

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 54.

c) Đo vẽ chi tiết

- Dụng cụ

Bảng 51

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balô Cái 18 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giầy cao cổ Đôi 12 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Bi đông nhựa Cái 12 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
9 Bút kẻ thẳng Cái 24 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
10 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 36 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
11 Ống đựng bản đồ Cái 24 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
12 Nilon gói tài liệu Tẩm 9 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
13 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
14 Thước đo độ Cái 24 11,12 4,48 4,66 6,16 12,32
15 Thước nhựa 60cm Cái 24 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
16 Thước vải 50m Cối 4 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
17 Thước thép 30m Cái 2 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
18 Thước thép 2m Cái 6 1,39 0,57 0,58 0,77 1,54
19 Ký hiệu bản đồ Quyển 36 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
20 Kẹp sắt Cái 6 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
21 Máy tính cầm tay Cái 24 0,28 0,11 0,12 0,15 0,30

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 52:

Bảng 52

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

-Thiết bị

Bảng 53

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất
(kW/h)
Định mức
(Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Sổ điện tử Số 1   0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
  Điện năng Kw     2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Sổ điện tử Số 1   0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
  Điện năng Kw     0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Sổ điện tử Số 1   0,35 0,47 0,58 0,73  
  Điện năng Kw     1,08 1,35 1,76 2,16  
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   6,00 6,92 9,23 10,16  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16  
  Sổ điện tử Số 1   0,50 0,58 0,77 0,85  
  Điện năng Kw     1,50 1,70 2,30 2,50  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   9,00 10,38 13,85 15,24  
  Vi tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24  
  Sổ điện tử Sổ 1   0,75 0,87 1,16 1,28  
  Điện năng Kw     1,95 2,21 2,99 3,25  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 54

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa chính Tờ 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
4 Bìa đóng sổ Cái 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
5 Đĩa DVD Đĩa 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
6 Giấy can Mét 0,17 0,17 0,10 0,08 0,20
7 Giấy A4 Ram 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
8 Mực màu Tuýp 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
9 Số đo các loại Quyển 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
10 Sổ ghi chép Quyển 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
11 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 10 10 8 10 25,00
12 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,54 0,33 0,40 0,67 1,68

Ghi chú:

Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

2. Nội nghiệp

a) Số hóa bản đồ địa chính

Áp dụng theo mức số hóa bản đồ địa chính quy định tại Điều 24 quy định này.

b) Lập bản vẽ bản đồ địa chính

- Dụng cụ

Bảng 55

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balô Cái 18 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giầy cao cổ Đôi 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Tất sợi Đôi 6 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
6 Bi đông nhựa Cái 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
7 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 36 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Ống đựng tài liệu Cái 24 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
9 Túi đựng tài liệu Cái 12 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
10 Thước nhựa 60cm Cái 24 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
11 Ký hiệu bản đồ Quyển 36 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
12 Máy tính cầm tay Cái 24 0,06 0,04 0,04 0,05 0,10
13 Ổn áp (chung) 10A Cái 36 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
14 Lưu điện Cái 36 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
15 Chuột máy tính Cái 4 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
16 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
17 Đầu ghi CD Cái 36 0,006 0,004 0,004 0,005 0,01
18 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
9 Điện năng kW   0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 55 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 56:

Bảng 56

KK 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5 1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 55 và Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

- Thiết bị

Bảng 57

TT Danh mục ĐVT C/suất
(kw/h)
Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
  Máy in laser A4 Cái     0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
  Điện năng Kw     21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
  Máy in laser A4 Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
  Điện năng Kw     16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
  Máy in laser A4 Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
  Điện năng Kw     17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23  
  Máy in laser A4 Cái     0,003 0,004 0,005 0,005  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86  
  Điện năng Kw     20,81 21,82 24,42 25,42  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85  
  Máy in laser A4 Cái     0,006 0,008 0,010 0,013  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29  
  Điện năng Kw     31,22 32,77 36,64 38,14  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 58

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
4 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
5 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
6 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
7 Mực in laser A4 Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
8 Giấy đóng gói thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
9 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
10 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

c) Bổ sung Sổ mục kê

- Dụng cụ

Bảng 59

TT Danh mục ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(Ca/100 thửa)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bàn làm việc Cái 36 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
2 Ghế tựa Cái 36 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
3 Giá để tài liệu Cái 36 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
4 Tủ đựng tài liệu Cái 36 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
5 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
6 Ổn áp (chung) 10A Cái 36 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
7 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
8 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
10 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
11 Điện năng kw   2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 60

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kW/h)
Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy tính để bàn Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,42
3 Điện năng Kw     12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 61

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bìa đóng sổ cái 2,00
2 Giấy A4 Ram 0,30
3 Mực in laser A4 Hộp 0,08
4 Sổ mục kê Quyển 0,05
5 Sổ ghi chép Quyển 0,01
6 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

d) Biên tập bản đồ địa chính và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

- Dụng cụ

Bảng 62

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bàn làm việc Cái 36 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
2 Ghế tựa Cái 36 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
3 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 36 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Giá để tài liệu Cái 36 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
5 Tủ đựng tài liệu Cái 36 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
6 Đèn led 0,04 kw Bộ 12 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
7 Ổn áp (chung) 10A Cái 36 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
8 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
9 Ký hiệu bản đồ Quyển 36 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
10 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
11 Điện năng kW   0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 62 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Thiết bị

Bảng 63

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,36
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,10
  Điện năng Kw     3,00
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,41
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,11
  Điện năng Kw     3,40
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,46
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,12
  Điện năng Kw     3,80
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,51
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,14
  Điện năng Kw     4,20
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,57
  Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,19
  Điện năng Kw     4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 63 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Vật liệu

Bảng 64

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Đĩa DVD Đĩa 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
2 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
3 Giấy A4 Ram 0,35 0,4 0,25 0,20 0,20
4 Mực in laser A4 Hộp 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
5 Giấy đóng gói thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
6 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
7 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 64 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.