Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 21/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/12/2010
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 17/12/2010
Thay thế: 43/2010/QĐ-UBND · 07/12/2010
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2010/QĐ-UBND · 10/05/2010
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
17/12/201043/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/04/200910/2009/QĐ-UBNDBãi bỏ
17/04/2008Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 21/2008/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
Điều 3
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung khi thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại UBND phường, xã
Điều 5. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã
Chương II — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Điều 6. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch
Điều 7. Đăng ký kết hôn
Điều 8. Đăng ký khai sinh
Điều 9. Đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 10. Đăng ký việc giám hộ
Điều 11. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 12. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi; điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 13. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
Điều 14. Đăng ký khai tử
Điều 15. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Điều 16. Chứng thực di chúc, văn bản từ chối nhận di sản, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam
Điều 17. Cấp bản sao từ sổ gốc ( trừ bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch đã quy định tại Điều 13 )
Điều 18. Chứng thực h ợp đồng, văn bản về bất động sản
Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của UBND các xã thuộc huyện Hoà Vang
Điều 20. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
Điều 21. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 22. Đ ăng ký thế chấp, xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất ( chỉ áp dụng tại một số xã thuộc huyện Hòa Vang )
Chương III — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ
Điều 23
Điều 24. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất :
Điều 25. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 26. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (lần đầu) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại phường, xã
Điều 27. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp ; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
Điều 28. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
Điều 29. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 30. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân
Điều 31. Tách thửa, hợp thửa đất
Điều 32. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Điều 33. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 34. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 35. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 36. Tặng, cho quyền sử dụng đất
Điều 37. Đ ăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 38. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 39. Xác nhận quy hoạch tại khu vực các xã thuộc thẩm quyền của UBND huyện Hòa Vang
Điều 40. Quy định bổ sung về thời gian giải quyết hồ sơ
Điều 41. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 42. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính đối với người sử dụng đất
Điều 43. Hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ
Điều 44. Hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
Điều 45. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc
Điều 46
Điều 47. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng (trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần)
Điều 48
Điều 49. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
Điều 50. Hồ sơ giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần và tuất từ trần đối với người có công với cách mạng
Điều 51. Hồ sơ hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 52. Trách nhiệm của Sở, Phòng LĐ - TB và Xã hội trong việc giải quyết các hồ sơ chính sách
Điều 53. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công và con của họ
Điều 54. Hồ sơ đề nghị trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc miễn, giảm tiền viện phí
Điều 56
Điều 57. Hồ sơ đề nghị giảm tiền sử dụng đất khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Điều 58. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất bố trí tái định cư của đối tượng chính sách
Điều 59. Lệ phí
Điều 60. Hồ sơ cấp đổi giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
Điều 61. Hồ sơ cấp giấy phép khai thác thuỷ sản tàu cá dưới 20 CV
Chương IV — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
Điều 62. Quy trình giải quyết hồ sơ
Điều 63. Quy định về quan hệ phối hợp
Điều 64. Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 65. Quy định về Phiếu lưu chuyển
Điều 66. Thu phí, lệ phí
Điều 67. Quan hệ phối hợp giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 68. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND phường, xã
Điều 69. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 70. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 71
Điều 72
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy