Điều 39. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng 102
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,08 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,32 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,32 |
| 4 | Tủ dựng tài liệu | Cái | 96 | 0,08 |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,05 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,01 |
| 7 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,11 |
| 8 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,04 |
| 9 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,02 |
| 10 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,32 |
| 11 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,08 |
| 12 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,08 |
| 13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,06 |
| 14 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,32 |
| 15 | Điện năng | kW | 0,15 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 99.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 99.
2. Thiết bị
Bảng 103
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,050 |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,150 |
| 3 | Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,0150 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,050 |
| 5 | Điện năng | KW | 2,032 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 103.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 103.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 103.
3. Vật liệu
Bảng 104
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,015 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,300 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,150 |
| 4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,012 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 0,090 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 104.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 104.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 104./.