vanban.org

Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu

1. Dụng cụ

Bảng 65

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145
2 Ghế tựa Cái 60 1,671 0,145
3 Bàn làm việc Cái 60 1,671 0,145
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,155 0,145
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,074 0,002
6 Máy tính tay Cái 36 0,015 0,001
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,004 0,001
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,147 0,004
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,049 0,002
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,025 0,001
11 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,671 0,145
12 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,047 0,000
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,809 0,102
14 Đèn neon 40W Bộ 30 1,671 0,145
15 Điện năng kW 1,181 0,128

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 66:

Bảng 66

KK Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 1,85 1,00
2 1,90 1,00
3 2,00 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn xã, đặc khu (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu

(5) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.

2. Thiết bị

Bảng 67

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(Ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, đặc khu
  Máy vi tính Cái 0,4 0,261
  Máy in laser A4 Cái 0,6 0,027
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,077
  Máy photocopy Cái 1,5 0,025
  Máy in laser A3 Cái 0,6 0,04
  Máy quét A3 Cái 0,6 0,04
  Điện năng kW   2,997
2 Tại địa bàn thành phố
  Máy vi tính Cái 0,4 0,129
Máy in laser A4 Cái 0,6 0,003
Máy in laser A3 Cái 0,6 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,038
Máy photocopy Cái 1,5 0,003
Điện năng kW   1,166

Ghi chú:

(1) Định mức tại bảng 67 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu.

(3) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 67.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 67.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 67.

3. Vật liệu

Bảng 68

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,019 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,008 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,012 0,002
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002 0,001
5 Mực máy photocopy Hộp 0,002 0,003
6 Mực in laser A3 Hộp 0,001 0,001
7 GCN Tờ 1  
8 Giấy A4 Ram 0,011 0,002
9 Giấy A3 Ram 0,009 0,01
10 Sổ công tác Quyển 0,013 0,002
11 Bút bi Chiếc 0,03 0,004
12 Bút xóa Cái 0,008 0,001
13 Bút đánh dấu Cái 0,008 0,001
14 Bìa sổ A3 Cặp 0 0,024
15 Đĩa CD Đĩa 0,002 0,004
16 Túi đựng hồ sơ Cái 1  

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(3) Đối với xã, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 68.