Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Dụng cụ
Bảng 69
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn phường | Tại địa bàn thành phố | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,667 | 0,168 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 60 | 2,516 | 0,168 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 2,516 | 0,168 |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 1,651 | 0,168 |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,159 | 0,003 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,031 | 0,001 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,007 | 0,001 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,036 | 0,005 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,105 | 0,002 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,05 | 0,001 |
| 11 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 2,516 | 0,168 |
| 12 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,106 | 0,002 |
| 13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,985 | 0,084 |
| 14 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,516 | 0,168 |
| 15 | Điện năng | Kw | 1,593 | 0,121 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 70:
Bảng 70
| KK | Tại địa bàn Phường | Tại địa bàn thành phố |
| 2 | 1,90 | 1,00 |
| 3 | 2,00 | 1,00 |
| 4 | 2,10 | 1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp phường.
(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn thành phố quy định tại Bảng 69 và Bảng 70.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.
(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường.
2. Thiết bị
Bảng 71
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn phường | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,313 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,033 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,139 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Máy quét A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,049 | |
| Điện năng | kW | 4,575 | ||
| 2 | Tại địa bàn thành phố | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,141 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,018 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,064 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,006 | |
| Điện năng | kW | 1,758 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức Bảng 71 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 71.
(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 71.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 71.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường.
3. Vật liệu
Bảng 72
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
| Tại địa bàn phường | Tại địa bàn thành phố | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,025 | 0,003 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,012 | 0,001 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,017 | 0,003 |
| 4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,007 | 0,002 |
| 6 | Mực in laser A3 | Hộp | 0,002 | 0,001 |
| 7 | GCN | Tờ | 1 | |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,013 | 0,003 |
| 9 | Giấy A3 | Ram | 0,012 | 0,017 |
| 10 | Sổ công tác | Quyển | 0,012 | 0,003 |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 0,085 | 0,005 |
| 12 | Bút xóa | Cái | 0,011 | 0,001 |
| 13 | Bút đánh dấu | Cái | 0,011 | 0,001 |
| 14 | Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) | Cặp | 0 | 0,094 |
| 15 | Đĩa CD | Đĩa | 0,018 | 0,003 |
| 16 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1 | |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn thành phố quy định tại Bảng 72.