vanban.org

Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 30
Đọc toàn văn

Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường

1. Dụng cụ

Bảng 69

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn phường

Tại địa bàn

thành phố

1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168
2 Ghế tựa Cái 60 2,516 0,168
3 Bàn làm việc Cái 60 2,516 0,168
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,651 0,168
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,159 0,003
6 Máy tính tay Cái 36 0,031 0,001
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,007 0,001
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,036 0,005
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,105 0,002
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,05 0,001
11 Quần áo BHLĐ Bộ 9 2,516 0,168
12 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,106 0,002
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,985 0,084
14 Đèn neon 40W Bộ 30 2,516 0,168
15 Điện năng Kw 1,593 0,121

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 70:

Bảng 70

KK Tại địa bàn Phường Tại địa bàn thành phố
2 1,90 1,00
3 2,00 1,00
4 2,10 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp phường.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn thành phố quy định tại Bảng 69 và Bảng 70.

(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.

(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường.

2. Thiết bị

Bảng 71

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn phường
  Máy vi tính Cái 0,40 0,313
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,033
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,139
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy quét A3 Cái 0,60 0,040
Máy photocopy Cái 1,50 0,049
Điện năng kW 4,575
2 Tại địa bàn thành phố
  Máy vi tính Cái 0,40 0,141
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,018
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,064
Máy photocopy Cái 1,50 0,006
Điện năng kW   1,758

Ghi chú:

(1) Định mức Bảng 71 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 71.

(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 71.

Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 71.

(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường.

3. Vật liệu

Bảng 72

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,025 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,012 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,017 0,003
4 Mực in laser A4 Hộp 0,006 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,007 0,002
6 Mực in laser A3 Hộp 0,002 0,001
7 GCN Tờ 1
8 Giấy A4 Ram 0,013 0,003
9 Giấy A3 Ram 0,012 0,017
10 Sổ công tác Quyển 0,012 0,003
11 Bút bi Chiếc 0,085 0,005
12 Bút xóa Cái 0,011 0,001
13 Bút đánh dấu Cái 0,011 0,001
14 Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) Cặp 0 0,094
15 Đĩa CD Đĩa 0,018 0,003
16 Túi đựng hồ sơ Cái 1

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn thành phố quy định tại Bảng 72.