vanban.org

Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính

1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)

2. Định mức lao động

Bảng 18

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên

Định mức

(công/hồ sơ)

1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100
2 Trích lục thửa đất
2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100
3 Trích sao thông tin địa chính
3.1 Trích sao từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
3.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 18;

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 18;

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 18.