vanban.org

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 96

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,4
2 Ghế tựa Cái 60 3,12
3 Bàn làm việc Cái 60 3,12
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,4
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553
6 Máy tính tay Cái 36 0,323
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396
10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001
11 Quần áo BHLĐ Bộ 9 3,12
12 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216
13 Quạt trần 100W Cái 36 1,601
14 Đèn neon 40W Bộ 30 3,12
15 Điện năng kW 2,279

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 96.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 96. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 96 trên.

2. Thiết bị

Bảng 97

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
I Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
1 Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
  Máy vi tính Cái 0,40 0,918
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy quét A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW 8,328
II Nộp hồ sơ tại địa bàn thành phố
1 Tại địa bàn thành phố
Máy vi tính Cái 0,40 0,918
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,038
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy quét A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW 8,328

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 97.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 97. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 97 trên.

3. Vật liệu

Bảng 98

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,010
2 Ghim vòng Hộp 0,038
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser A3 Hộp 0,002
7 GCN Bộ 1,000
8 Giấy A4 Ram 0,092
9 Giấy A3 Ram 0,007
10 Sổ công tác Quyển 0,005
11 Bút bi Cái 0,029
12 Bút xóa Cái 0,010
13 Bút đánh dấu Cái 0,007
14 Đĩa mềm Đĩa 0,003
15 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 98. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 98 trên và không được tính vật liệu GCN.