vanban.org

Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 90

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,866
2 Ghế tựa Cái 60 2,466
3 Bàn làm việc Cái 60 2,466
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,866
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,227
6 Máy tính tay Cái 36 0,044
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,011
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,48
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,15
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,072
11 Quần áo BHLĐ Bộ 9 2,466
12 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,15
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,911
14 Đèn neon 40W Bộ 30 2,466
15 Điện năng kW 1,519

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90.

2. Thiết bị

Bảng 91

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn thành phố
Máy vi tính Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy quét A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW 9,377

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 91.

3. Vật liệu

Bảng 92

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,038
2 Ghim vòng Hộp 0,003
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,002
6 Mực in laser A3 Hộp 0,000
7 GCN Tờ 1,000
8 Giấy A4 Ram 0,071
9 Giấy A3 Ram 0,004
10 Sổ công tác Quyển 0,004
11 Bút bi Cái 0,075
12 Bút xóa Cái 0,028
13 Bút đánh dấu Cái 0,005
14 Đĩa CD Đĩa 0,005
15 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.