vanban.org

Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Dụng cụ

Bảng 99

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440
2 Ghế tựa Cái 60 0,018 6,840
3 Bàn làm việc Cái 60 0,018 6,840
4 Tủ dựng tài liệu Cái 96 0,018 4,440
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,018 6,840
7 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,015
8 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 0,360
9 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 4,440
10 Điện năng kW 0,015 1,709

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 99.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 99. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 99 trên.

2. Thiết bị

Bảng 100

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn cấp xã
2 Tại địa bàn thành phố
Máy vi tính Cái 0,40 1,365
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,014
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009
Máy quét A3 Cái 0,60 0,009
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,410
Máy photocopy Cái 1,50 0,023
Điện năng kW 11,997

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 100.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 100 trên.

3. Vật liệu

Bảng 101

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Tại địa bàn thành phố

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser A3 Hộp 0,002
7 GCN Bộ 1,000
8 Giấy A4 Ram 0,029
9 Giấy A3 Ram 0,006
10 Sổ công tác Quyển 0,005
11 Bút bi Cái 0,030
12 Bút xóa Cái 0,005
13 Bút đánh dấu Cái 0,004
14 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 101.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 101. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 101 trên và không được tính vật liệu là GCN.