vanban.org

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.

2. Định mức lao động

Bảng 9

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS

ĐM

Đất + TS

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN          
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,150 0,150 0,190
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Hồ sơ 1KS2 1-4 0,50 0,50 0,50
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,05 0,05
4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,04 0,04 0,04
5 Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN Hồ sơ Nhóm 2(1KS3,1KS2) 1-4 1,000 1,000 1,000
6 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1 1,00 1,000 1,30
2 1,10 1,100 1,43
3 1,21 1,210 1,573
4 1,33 1,33 1,730
7 Nhập ý kiến xác nhận của cấp thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-4 0,003 0,003 0,003
8 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân thành phố Hồ sơ 1KS3 1-4 1,00 1,00 1,30
9 Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân thành phố Hồ sơ 1KS2 1-4 0,47 0,47 0,611
10 Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế Hồ sơ 1KS3 1-4 1,00 1,00 1,20
11 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.          
11.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-4 0,25 0,25 0,325
11.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0,20 0,26
12 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
13 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0 0,20
14 In GCN          
14.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-4 0,10 0,10 0,10
14.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-4 0,15 0,20 0,20
15 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-4 0,50 0,50 0,65
16 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS2 1-4 0,47 0,47 0,611
17 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
18 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin          
18.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất          
18.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-4 0,016 0,016 0,02
18.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-4 0,008 0,008 0,01
18.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-4 0,004 0,004 0,005
18.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-4 0,01 0,01 0,013
19 Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
20 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
1 Nhận và Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1 1,00 1,00 1,30
2 1,10 1,10 1,43
3 1,21 1,21 1,573
4 1,331 1,331 1,730
2 Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-4 0,003 0,003 0,003
3 Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.          
3.1 Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-4 0,25 0,25 0,325
3.2 Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,20 0,20 0,26
4 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
5 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-4 0,2 0 0,2
6 In GCN          
6.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-4 0,10 0,10 0,10
6.2 Đối với những nơi chưa có CSDL GCN 1KS2 1-4 0,15 0,15 0,20
7 Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-4 0,50 0,50 0,65
8 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS2 1-4 0,47 0,47 0,611
9 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
10 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin          
10.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất          
10.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-4 0,016 0,016 0,02
10.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-4 0,008 0,008 0,01
10.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-4 0,004 0,004 0,005
10.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-4 0,01 0,01 0,013
11 Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
12 Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS2 1-4 0,20 0,20 0,26
13 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.          
13.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,05 0,05
13.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,04 0,04 0,04
14 Chuyển hồ sơ đến Cơ quan quản lý đất đai Thành phố (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm quyền)          
14.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,05 0,05
14.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,04 0,04 0,04
15 Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC đối với các trường hợp đăng ký, cấp GCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của cấp thành phố Hồ sơ 1KS2 1-4 0,04 0,04 0,052

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6; 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.

(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.