vanban.org

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Dụng cụ

a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 41

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
2 Bàn máy vi tính Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
3 Ghế xoay Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
4 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,68 2,97 3,97 6,27 1,32 1,91
5 Đèn neon 40W Bộ 30 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
6 Eke Bộ 24 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
7 Giá để tài liệu Cái 60 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
8 Ghế tựa Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
9 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
10 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31
11 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04
12 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15
13 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
15 Quy phạm Quyển 48 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
16 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
17 Thước Đrôbưsep Cái 120 0,13 0,23 0,31 0,49 0,10 0,15
18 Thước nhựa 1,2m Cái 24 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
19 Xô nhựa 10 lít Cái 12 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
20 Quy định số hóa Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
21 Lưu điện 600W Cái 60 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
22 Máy in laser A4 Cái 72 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
23 Chuột máy tính Cái 4 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
24 Điện năng kW 5,80 10,20 13,60 21,50 5,80 8,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 42

Khó khăn Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 0,76 0,76 0,76 0,76 0,80 0,90
2 0,87 0,87 0,87 0,87 0,90 1,00
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,15 1,15 1,10 1,10
5 1,32 1,32 1,32 1,30

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 41 và Bảng 42.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).

b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Không sử dụng dụng cụ

2. Thiết bị

a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT C/suất (kw/h) Số lượng Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Số hóa
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93
Điện năng kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99
Điện năng kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94
Điện năng kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53
Điện năng kW 95,84 126,60 150,82 179,84
2 Chuyển hệ
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44
Điện năng kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48
Điện năng kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60
Điện năng kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36 0,36
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75
Điện năng kW 22,90 26,00 27,90 29,80

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).

3. Vật liệu

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa Chuyển hệ tọa độ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07
2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Giấy can Mét 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
6 Giấy A4 Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
7 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00
8 Mực in laser A4 Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008
9 Đĩa CD (cơ số 2) Cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
10 Thuốc tẩy rửa Lít 0,001 0,001 0,002 0,003 0,002 0,003
11 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03
12 Khăn mặt Cái 0,05 0,05 0,07 0,10 0,05 0,10
13 Khăn lau máy Cái 0,01 0,01 0,02 0,03 0,01 0,03
14 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
15 Cồn công nghiệp Lít 0,01 0,01 0,02 0,02 0,01 0,01
16 Bóng đèn máy quét A0 Cái 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001
17 Sổ giao ca Quyển 0,05 0,05 0,07 0,1 0,01 0,02

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).