vanban.org

Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân

1. Dụng cụ

Bảng 73

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,74
2 Ghế tựa Cái 60 3,14
3 Bàn làm việc Cái 60 3,14
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,74
5 Máy tính tay Cái 36 0,015
6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,02
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,015
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,1
9 Quạt trần 100W Cái 36 1,8
10 Đèn neon 40W Bộ 30 2,74
11 Điện năng kW 2,317

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 73.

2. Thiết bị

Bảng 74

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ)
I Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường, đặc khu
Máy vi tính Cái 0,40 0,635
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,018
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,193
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy quét A3 Cái 0,60 0,020
Máy photocopy Cái 1,50 0,020
Điện năng kW 5,939

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 74.

3. Vật liệu

Bảng 75

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
1 Cặp để tài liệu Cái 0,004
2 Ghim vòng Hộp 0,027
3 Ghim dập Hộp 0,06
4 Mực in laser A4 Hộp 0,005
5 Mực máy photocopy Hộp 0,008
6 Mực in laser A3 Hộp 0,003
7 GCN Tờ 1
8 Giấy A4 Ram 0,038
9 Giấy A3 Ram 0,004
10 Sổ công tác Quyển 0,003
11 Bút bi Chiếc 0,026
12 Bút xóa Cái 0,002
13 Bút đánh dấu Cái 0,002
14 Đĩa CD Đĩa 0,003
15 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 75 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.