Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 8
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Khó khăn | Định mức (công nhóm/ĐVT | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,15 | 0,19 |
| 2 | Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 1,130 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có) | ||||||
| 5.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0 | 0,05 |
| 5.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0 | 0,10 |
| 6 | Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | |
| 7 | Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng | Hồ sơ | Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4) | 1 | 0,90 0,70 | 0,90 0,70 | 1,17 0,91 |
| 2 | 0,99 0,77 | 1,287 1,001 | 1,287 1,001 | ||||
| 3 | 1,089 0,847 | 1,198 0,932 | 1,416 1,101 | ||||
| 4 | 1,198 0,932 | 1,312 1,025 | 1,557 1,212 | ||||
| 8 | Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-4 | 0,06 | 0,06 | 0,078 |
| 9 | Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. | ||||||
| 9.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 9.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,15 | 0,15 | 0,195 |
| 10 | Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,50 | 0,50 | 0,65 |
| 11 | Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,45 | 0,45 | 0,60 |
| 12 | Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
| 13 | Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,65 | 0,65 | 0,70 |
| 14 | Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 15 | Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 15.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
| 15.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 16 | Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 16.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-5 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 16.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-5 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
| 17 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 18 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hợp đồng | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0 | 0,20 |
| 19 | In GCN | ||||||
| 19.1 | Trực tiếp từ CSDL | GCN | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 19.2 | Đối với những nơi chưa có CSDL | GCN | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,20 | 0,20 |
| 20 | Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,30 | 0,30 | 0,39 |
| 21 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,17 | 0,17 | 0,221 |
| 22 | Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,033 | 0,05 |
| 23 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
| 23.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 23.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,016 | 0,016 | 0,02 |
| 23.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,01 |
| 23.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 23.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,01 | 0,01 | 0,013 |
| 24 | Cập nhật việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp thành phố | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 25 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
| III | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ | ||||||
| 1 | Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp xã chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; 14, 15, 16, 17, 18, 19; 23, 24 và 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố của Bảng 8.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 8.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4; 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15, 16, 17, 18; 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 8.