vanban.org

Điều 34. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 09/01/2026 Hiệu lực 19/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường

1. Dụng cụ

Bảng 86

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,179 1,007
2 Ghế tựa Cái 60 0,179 1,499
3 Bàn làm việc Cái 60 0,179 1,499
4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,179 1,007
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,001 0,075
6 Máy tính tay Cái 36 0,001 0,015
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,001 0,004
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,002 0,017
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,001 0,05
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,001 0,024
11 Quần áo BHLĐ Cái 12 0,179 1,499
12 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0 0,049
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,125 0,705
14 Đèn neon 40W Bộ 30 0,179 1,499
15 Điện năng kW   0,158 1,044

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 87:

Bảng 87

KK Tại địa bàn phường

Tại địa bàn

thành phố

2 1,00 1,90
3 1,00 2,00
4 1,00 2,10

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn thành phố.

(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn thành phố.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.

2. Thiết bị

Bảng 88

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/ hồ sơ)
1 Tại địa bàn phường
  Máy vi tính Cái 0,4 0,202
Máy in laser A4 Cái 0,6 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,061
Máy photocopy Cái 1,5 0,024
Điện năng kW 2,046
2 Tại địa bàn thành phố
  Máy vi tính Cái 0,4 0,294
Máy in laser A4 Cái 0,6 0,009
Máy in laser A3 Cái 0,6 0,04
Máy quét A3 Cái 0,6 0,04
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,09
Máy photocopy Cái 1,5 0,015
Điện năng kW 3,109

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 88.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn thành phố.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84 và Bảng 88.

3. Vật liệu

Bảng 89

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn

phường

Tại địa bàn thành phố
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,02
2 Ghim vòng Hộp 0,001 0,008
3 Ghim dập Hộp 0,002 0,013
4 Mực in laser A4 Hộp 0,001 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,004 0,002
6 Mực in laser A3 Hộp 0,001 0,002
7 GCN Bộ   1
8 Giấy A4 Ram 0,002 0,008
9 Giấy A3 Ram 0,014 0,001
10 Sổ công tác Quyển 0,002 0,01
11 Bút bi Chiếc 0,004 0,02
12 Bút xóa Cái 0,001 0,008
13 Bút đánh dấu Cái 0,001 0,008
14 Bìa sổ A3 Cặp 0,034  
15 Đĩa CD Đĩa 0,004 0,002
16 Túi đựng hồ sơ Cái   1

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 89.