Mẫu TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI (Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ký ………(2)……… với các thông số và thay đổi dưới đây:
Kindly register change of the ship with the following particulars:
| Tên | |
| Trọng tải toàn phần: ………………………… | |
| ……………………(3)…………………… |
Dead weight
Name
| Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all Chiều rộng: …………………………………….. Breadth Mớn nước: ……………………………………… Draft Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage Năm đóng: …………………………………… Year of building Nơi đóng: ……………………………………… Place of building Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
Nội dung thay đổi: ……………………………………………………………………………………
Change in
Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………
Reasons to change
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………………
Business code
Mã ĐDCN/số CCCD/Số thẻ căn cước/Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………..
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………………………………………………………
Date of birth
| Đề nghị nhận kết quả: | ………….., ngày … tháng … năm….. |
| Please receive the results | Date |
□ Trực tiếp CHỦ SỞ HỮU
| Directly | Owner |
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
| chỉ nhận).................................................. | (sign, full name and stamp) |
| The postal system (Address) | |
| □ Khác (nêu rõ)......................................... | |
| Other |
| Ghi chú (Note) (1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (3) Tên phương tiện Name of transport facility | (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển) Type of ship (in case of ship registration/registry) (5) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá nhân người nước ngoài Foreign Passport (for foreign individual shipowners) |
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu. Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đề nghị đăng ký nội dung thay đổi theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.