Mẫu giấy chứng nhận đăng ký (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
| QR | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ | |
| code | |
| CERTIFICATE OF REGISTRY |
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………..Hereby certify that ……. with the following particulars has been registered into the Viet Nam national ships registration book:
| Tên | |
| Trọng tải toàn phần: ………………………… | |
| ……………………(3)…………………… |
Dead weight
Name
| Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all Chiều rộng: …………………………………….. Breadth Mớn nước: ……………………………………… Draft Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage Năm đóng: …………………………………… Year of building Nơi đóng: ……………………………………… Place of building Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship)
……. (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ …
is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……. (2) & (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………..
… is owed by the owner (name, address, ratio of ownership)
| Số đăng ký: ………………………………….. | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … |
| Number of registration | Issued at ……………., on …………… |
| Ngày đăng ký: ……………………………….. | Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền |
| Date of registration | Full name, signature of duly authorized official |
| Ghi chú (Note): (1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office (3) Tên phương tiện Name of transport facility | (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển) Type of ship (in case of ship registration/registry) |
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
b) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam được cấp 01 bản chính theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.