Mẫu TỜ KHAI CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN (Mẫu số 05 - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN
APPLICATION FOR REGISTRATION OF NAME
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)………………
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): …………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………………
Business code
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………………………………………………………
Date of birth
Đề nghị đặt tên là: ……………………………………………………………………………………
To request the name
cho …(2) …. với các thông số thiết kế dưới đây:
.. …… with the following designed particulars
| Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number Loại tàu: ………………(3)…………………….. Type of ship Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all Chiều rộng: …………………………………….. Breadth Mớn nước: ……………………………………… Draft Công suất máy chính: …………………… M.E. power Đề nghị nhận kết quả: Please receive the results | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage Trọng tải toàn phần: …………………………… Dead weight Ngày bàn giao: ……………………………… Date of delivery Nơi đóng: ……………………………………… Place of building ………….., ngày … tháng … năm….. Date |
□ Trực tiếp CHỦ SỞ HỮU
| Directly | Owner |
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
| địa chỉ nhận).................................................. | (sign, full name and stamp) |
| The postal system (Address) | |
| □ Khác (nêu rõ)......................................... | |
| Other |
| Ghi chú (Note) (1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit | (3) Tên phương tiện Name of transport facility (4) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá nhân người nước ngoài Foreign passport (for foreign individual shipowners) |
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu. Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai chấp thuận đặt tên theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.