Mẫu giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam (Mẫu số 11 - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
PROVISIONAL PERMISSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI……(1)
THE REPRESENTATIVE MISSION OF VIET NAM IN
Chứng nhận ……(2)…. có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam: Hereby certify that the ship the following particulars has been provisional permitted of flying Vietnamese flag:
| Tên | |
| Trọng tải toàn phần: ………………………… | |
| ……………………(3)…………………… |
Dead weight
Name
| Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all Chiều rộng: …………………………………….. Breadth Mớn nước: ……………………………………… Draft Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage Năm đóng: …………………………………… Year of building Nơi đóng: ……………………………………… Place of building Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
NỘI DUNG CẤP PHÉP
PERMISSION OF
TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Provisional permission of flying Vietnamese flag
…….(2)& (3) được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi tàu về đến cảng biển Việt Nam đầu tiên.
……. is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of her arrival at the first Vietnamese sea port.
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu ): ………………………………………………………
Owner (Full name, address, ratio of ownership).
| Số đăng ký: ………………………………….. | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … |
| Number of registration | Issued at ……………., on …………… |
| Ngày đăng ký: ……………………………….. | Tên, chữ ký người có thẩm quyền |
| Date of registration | Full name, signature of duly authorized official |
Ghi chú (Note):
| (1) Ghi rõ tên cơ quan đại diện của Việt Nam bằng tiếng Việt và tiếng Anh The ship Registration office (3) Tên phương tiện Name of transport facility | (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển) Type of ship (in case of ship registration/registry) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
…ân Việt Nam mua tàu biển của tổ chức, cá nhân nước ngoài, do Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại diện của Việt Nam) cấp 01 bản chính theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.