Mẫu TỜ KHAI ĐĂNG KÝ (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ký ………(2)……… với các thông số dưới đây:
Kindly register the ship with the following particulars:
| Tên | |
| Trọng tải toàn phần: ………………………… | |
| ……………………(3)…………………… |
Dead weight
Name
| Hô hiệu/Số IMO: ………………………………. Call sign/IMO number Loại tàu: ………………(4)…………………….. Type of ship Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all Chiều rộng: …………………………………….. Breadth Mớn nước: ……………………………………… Draft Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổng dung tích: …………………………….. Gross tonnage Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage Năm đóng: …………………………………… Year of building Nơi đóng: ……………………………………… Place of building Nơi đăng ký: …………………………………. Place of registry Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency Ngày bàn giao:………………………… Date of delivery |
Tên tàu cũ (nếu có)………………………………………………………………………………………
Former Name
- Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam
Registration for flying Vietnamese flag
Nội dung đăng ký:
- Đăng ký quyền sở hữu
Registration for ownership
Hình thức đăng ký: ………………………………………………………………………………
Kind of registration
Lý do (5):…………………………………………………………………………………………
Reasons
Dự kiến cảng tới đầu tiên tại Việt Nam………., thời gian……………………(6)……………..
First expected port of call in Vietnam, dd/mm/yyyy
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ……………………………………………
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): …………………..
Business code
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):………… Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………………………………………………………
Date of birth
| Đề nghị nhận kết quả: | ………….., ngày … tháng … năm….. |
| Please receive the results | Date |
□ Trực tiếp CHỦ SỞ HỮU
| Directly | Owner |
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
| chỉ nhận).................................................. The postal system (Address) □ Khác (nêu rõ)......................................... Other Ghi chú (Note) (1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office (2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi Type of transport facility registration/registry (ship, public service ship, submarine, submarsible, floating production storage and offloading; mobile offshore drilling unit (3) Tên phương tiện Name of transport facility (4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển) Type of ship (in case of ship registration/registry) | (sign, full name and stamp) (5) Trong trường hợp đăng ký tạm thời In case of provisional registration (6) Trong trường hợp cấp giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam In case of provisional permission of flying vietnamese flag (7) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá nhân người nước ngoài Foreign Passport (for foreign individual shipowners) |
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu. Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Trường hợp chưa nộp phí, lệ phí, hồ sơ đăng ký bao gồm: tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; các giấy tờ quy định tại các điểm b, c, g và h khoản 2 Điều 9 của Nghị định này và bản sao hoặc bản sao điện tử: Giấy chứng nhận dung tích tàu biển, Giấy chứng nhận phân cấp tàu biển hiện có của tàu;
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
b) Trường hợp chưa có giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển, hồ sơ đăng ký bao gồm: tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; các giấy tờ quy định tại các điểm c, g và h khoản 2 Điều 9 của Nghị định này và bản sao hoặc bản sao điện tử: Giấy chứng nhận dung tích tàu biển, Giấy chứng nhận phân cấp tàu biển hiện có của tàu;
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
c) Trường hợp thử tàu đóng mới, hồ sơ đăng ký bao gồm: Tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; các giấy tờ quy định tại các điểm c, g và h khoản 2 Điều 9 của Nghị định này và bản số liệu dung tích của tàu;
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
d) Trường hợp nhận tàu đóng mới để đưa về nơi đăng ký trên cơ sở hợp đồng đóng tàu, hồ sơ đăng ký bao gồm: Tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; các giấy tờ quy định tại các điểm c, d, đ, g và h khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BXD
a) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.