Mẫu quyết định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng đối với đơn vị sự nghiệp thuộc thẩm quyền (Mẫu số 18 - Nghị định 116/2021/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu 18. Quyết định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng đối với đơn vị sự nghiệp thuộc thẩm quyền
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /QĐ-UBND | ...........1........., ngày..... tháng..... năm.......... |
QUYẾT ĐỊNH
Đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
tại gia đình, cộng đồng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...............[91]...............
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm ngày 30 tháng 3 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập dưới đây cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Tên đơn vị sự nghiệp công lập (chữ in hoa):.........................................................................
Người đại diện:.............................................................................. Chức danh:.........................
2. Phạm vi dịch vụ cai nghiện tự nguyện:....................................... [92]........................................
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.............................................................[93]....................................
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:....................................................[94].................................................
5. Giá dịch vụ (dự kiến):............................................................................................................
Điều 2. Việc cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy thực hiện theo cơ chế đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị thực hiện. Đơn vị phải bảo đảm thực hiện theo quy định pháp luật về cai nghiện ma túy.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ sở cai nghiện ma túy
3 Chữ viết tắt tên cơ sở cai nghiện ma túy
4 Địa danh
5 Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
6 Tên Ủy ban nhân dân huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
[11] Ghi rõ địa chỉ dự kiến đặt trụ sở cơ sở cai nghiện ma túy
[12] Tên Ủy ban nhân dân huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
[13] Địa danh
[14] Tên cơ quan chủ quản hoặc cơ sở cai nghiện ma túy
[15] Ghi rõ địa chỉ (số nhà, tổ/xóm/phường/xã/huyện/tỉnh)
[16] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
[18] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[19] Địa danh
[20] Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
[21] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
[22] Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
[23] Địa danh
[24] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[25] Địa danh
[26] Ghi rõ tên cơ sở cai nghiện ma túy
[27] Ghi loại hình tổ chức cơ sở theo giấy phép, đăng ký thành lập (doanh nghiệp, cơ sở khác...)
[28] Phạm vi dịch vụ cai nghiện được phép cung cấp (theo đăng ký)
[29] Ghi rõ thời gian làm việc của cơ sở (8/24 giờ hoặc 24/24 giờ)
[30] Ghi rõ ngày, tháng, năm thời điểm bắt đầu, kết thúc (nếu có)
[31] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
[32] Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
[33] Địa danh
[34] Ghi rõ địa danh xã, huyện, tỉnh
[35] Họ, tên người lập biên bản.
[36] Ghi rõ họ tên, nghề nghiệp của người chứng kiến
[37] Ghi rõ bị mất hoặc hư hỏng
[38] Ghi rõ lý do bị mất hoặc hư hỏng
[39] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
[40] Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
[41] Địa danh
[42] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[43] Ghi rõ địa danh xã, huyện, tỉnh
[44] Họ, tên người lập biên bản
[45] Ghi rõ họ tên, nghề nghiệp của người chứng kiến
[46] Ghi cụ thể hành vi vi phạm
[47] Ghi rõ các biện pháp đã được áp dụng
[48] Họ, tên người vi phạm
[49] Ghi rõ họ, tên, chức vụ, địa chỉ người có thẩm quyền giải quyết
[50] Ghi rõ lý do
[51] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[52] Địa danh
[53] Ghi rõ tên cơ sở cai nghiện ma túy
[54] Ghi rõ lý do đình chỉ theo quy định của Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày.....
[55] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
[56] Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
[57] Địa danh
[58] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[59] Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
[60] Địa danh
[61] Ghi rõ tên cơ sở cai nghiện ma túy
[62] Ghi rõ lý do thu hồi theo quy định của Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày.....
[63] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
[64] Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
[65] Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
[66] Địa danh;
[67] Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[68] Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
[69] Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
[70] Địa danh;
[71] Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[72] Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
[73] Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
[74] Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[75] Họ, tên người lập biên bản;
[76] Họ, tên người lập biên bản;
[77] Ghi rõ họ tên, nghề nghiệp của người chứng kiến;
[78] Ghi cụ thể hành vi vi phạm;
[79] Ghi rõ các biện pháp đã được áp dụng;
[80] Họ, tên người vi phạm;
[81] Ghi rõ họ, tên, chức vụ, địa chỉ người có thẩm quyền giải quyết;
[82] Ghi rõ lý do.
[83] Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[84] Ghi rõ tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
[85] Ghi rõ lý do đình chỉ theo quy định của Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày.....
[86] Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
[87] Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện;
[88] Địa danh;
[89] Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[90] Ghi rõ kiến nghị công bố lại hoặc không.
[91] Ghi rõ tên địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
[92] Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
[93] Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú;
[94] Ghi địa chỉ cụ thể của đơn vị sự nghiệp.
(Xem tiếp Công báo số 39 + 40)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 26 mẫu Phòng, chống tệ nạn xã hội hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.