Mẫu phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ (Mẫu số 3.3 - Thông tư 09/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu số 3.3
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: …./….. | ..., ngày... tháng... năm... |
PHIẾU NHẬN XÉT
CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn quyết định đầu tư)
I. THÔNG TIN THÀNH VIÊN
- Họ và tên:
- Chức vụ/Học hàm, học vị:
- Đơn vị công tác:
- Điện thoại, Email:
- CCCD
- Là thành viên …… Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ thành lập theo Quyết định số ….ngày ... tháng ... năm ... của ……………. (Tên cơ quan thành lập Hội đồng)
II. THÔNG TIN DỰ ÁN
- Tên dự án đầu tư:
- Tên nhà đầu tư / chủ đầu tư:
- Địa điểm thực hiện dự án:
III. NỘI DUNG NHẬN XÉT / ĐÁNH GIÁ
1. Tính hợp lý, mức độ hoàn thiện và khả năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội dung giải trình chi tiết về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ của nhà đầu tư:
□ Hợp lý (giải thích)
□ Chưa hợp lý (nêu rõ lý do):
2. Công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ:
□ Không thuộc Danh mục hạn chế/cấm chuyển giao và không thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường
□ Thuộc Danh mục hạn chế chuyển giao (nêu rõ):
□ Thuộc Danh mục cấm chuyển giao (nêu rõ):
□ Thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường (nêu rõ loại hình, mức độ):
3. Đánh giá nguy cơ, rủi ro công nghệ trong suốt quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các tác động tiêu cực khác:
- Giai đoạn đầu tư, xây dựng:
- Giai đoạn vận hành:
- Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải:
4. Mức độ đầy đủ, khả thi và hiệu quả của các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức thực hiện nhằm kiểm soát, giảm thiểu rủi ro công nghệ theo nội dung giải trình và cam kết thực hiện của nhà đầu tư (theo hồ sơ dự án, báo cáo ĐTM, kế hoạch an toàn...):
□ Đầy đủ, khả thi và hiệu quả (giải thích)
□ Chưa đầy đủ
□ Chưa khả thi □ hiệu quả thấp
Diễn giải:
5. Khả năng duy trì việc kiểm soát rủi ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm các trường hợp điều chỉnh, mở rộng hoặc chấm dứt dự án:
- Vận hành bình thường:
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
- Điều chỉnh / mở rộng:
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
- Chấm dứt dự án (tháo dỡ, xử lý thiết bị, phục hồi môi trường...):
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
Diễn giải:
6. Các nhận xét, đánh giá khác, các điểm cần lưu ý:
IV. KẾT LUẬN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn thiện (nếu có):
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
□ Không đạt: Dự án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính:
2. Ý kiến bổ sung khác
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo (nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ:
- Về môi trường:
- Về an toàn, sức khỏe:
- Về nhân lực, đào tạo:
- Về vận hành, bảo trì:
- Lưu ý khác:
|
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số 3.4
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN TỔ CHỨC/ CHUYÊN GIA ĐỘC LẬP ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: …./….. | ..., ngày... tháng... năm... |
PHIẾU Ý KIẾN THAM VẤN
CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỘC LẬP, CHUYÊN GIA TƯ VẤN ĐỘC LẬP
Giai đoạn quyết định, phê duyệt đầu tư
Tên tổ chức / Họ và tên chuyên gia:
Địa chỉ / Đơn vị công tác:
Chức vụ / Học hàm, học vị:
Số điện thoại, email:
Số CCCD của chuyên gia:
Là tổ chức tư vấn độc lập/chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham vấn theo Công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của (tên cơ quan mời tham vấn)
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư:
2. Tên nhà đầu tư / chủ đầu tư:
3. Địa điểm thực hiện dự án:
4. Mục tiêu, quy mô dự án:
5. Ngành, nghề đầu tư:
6. Công nghệ dự kiến áp dụng (mô tả ngắn gọn nguồn gốc, tên công nghệ, xuất xứ):
7. Các thông khác liên quan:
II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Tính hợp lý, mức độ hoàn thiện và khả năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội dung giải trình chi tiết về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ của nhà đầu tư:
□ Hợp lý (giải thích)
□ Chưa hợp lý (nêu rõ lý do):
2. Công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ:
□ Không thuộc Danh mục hạn chế/cấm chuyển giao và không thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường
□ Thuộc Danh mục hạn chế chuyển giao (nêu rõ):
□ Thuộc Danh mục cấm chuyển giao (nêu rõ):
□ Thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường (nêu rõ loại hình, mức độ):
3. Đánh giá nguy cơ, rủi ro công nghệ trong quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các tác động tiêu cực khác:
- Giai đoạn đầu tư, xây dựng:
Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải:
- Giai đoạn vận hành:
Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải:
4. Mức độ đầy đủ, khả thi và hiệu quả của các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức thực hiện nhằm kiểm soát, giảm thiếu rủi ro công nghệ theo nội dung giải trình và cam kết thực hiện của nhà đầu tư (theo hồ sơ dự án, báo cáo ĐTM, kế hoạch an toàn...):
□ Đầy đủ, khả thi và hiệu quả
□ Chưa đầy đủ
□ Chưa khả thi □ Hiệu quả thấp
Diễn giải:
5. Khả năng duy trì việc kiểm soát rủi ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm các trường hợp điều chỉnh, mở rộng hoặc chấm dứt dự án:
- Khi vận hành bình thường:
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
- Khi điều chỉnh / mở rộng:
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
- Khi chấm dứt dự án (tháo dỡ, xử lý thiết bị, phục hồi môi trường...):
□ Có khả năng duy trì tốt
□ Có rủi ro cao khi duy trì
Diễn giải:
6. Các nhận xét, đánh giá khác, các điểm cần lưu ý:
III. KẾT LUẬN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn thiện (nếu có):
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
□ Không đạt: Dự án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính:
2. Ý kiến bổ sung khác
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo (nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ:
- Về môi trường:
- Về an toàn lao động:
- Về nhân lực, đào tạo:
- Về vận hành, bảo trì:
- Lưu ý khác:
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ CHUYÊN GIA TƯ VẤN ĐỘC LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.