Mẫu đơn đăng ký chuyển giao công nghệ (lần đầu) (Mẫu số 4.1 - Thông tư 09/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu số 4.1
…./2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
(Áp dụng cho đăng ký lần đầu)
| Kính gửi: |
Bộ Khoa học và Công nghệ (hoặc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố …………….) |
I. CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Bên giao công nghệ:
- Địa chỉ:
- Điện thoại (tel): …………………………… Email:
- Fax: ……………………………………….. Website:
- Người đại diện: …………. Chức danh: ………….. CCCD/Hộ chiếu:
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số Cơ quan cấp: cấp ngày tại...
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân):
- Địa chỉ:
- Điện thoại (tel): ………………………….. Email:
- Fax: ………………………………………. Website:
- Người đại diện: …………. Chức danh: ……………… CCCD/Hộ chiếu:
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ………….. Cơ quan cấp: …………… cấp ngày …………. tại
II. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ:
- Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:
- Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ:
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
| Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ | □ | |
| Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu | □ | |
| Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ | □ | |
| Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên | □ | |
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp Số văn bằng bảo hộ:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn) hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp: ....(trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ) - Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn) | Sáng chế | □ |
| Giải pháp hữu ích | □ | |
| Kiểu dáng công nghiệp | □ | |
3. Hình thức chuyển giao công nghệ
| Chuyển giao công nghệ độc lập | □ | |
| Dự án đầu tư | □ | |
| Góp vốn bằng công nghệ | Vào dự án đầu tư | □ |
| Hình thức khác (nếu có) | □ | |
| Nhượng quyền thương mại | □ | |
| Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ | □ | |
| Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ chuyển giao | Theo hợp đồng mua bán độc lập | □ |
| Theo dự án đầu tư | □ | |
| Hình thức khác (ghi tên hình thức khác nếu có) | □ | |
4. Phương thức chuyển giao công nghệ
| Chuyển giao tài liệu về công nghệ, quy trình quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật liên quan | □ |
| Đào tạo | □ |
| Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật | □ |
| Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật. | □ |
| Phương thức chuyển giao khác (ghi tên phương thức khác nếu có) | □ |
5. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ
| Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ | □ | |
| Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác | □ | |
| Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ | Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ | □ |
| Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ | □ | |
| Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ | □ | |
6. Giá trị chuyển giao công nghệ
| TT | Nội dung | Giá trị | |
| 1 | Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ; phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ | ||
| 2 | Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp | Sáng chế | |
| Giải pháp hữu ích | |||
| Kiểu dáng công nghiệp | |||
| 3 | Đào tạo | ||
| 3.1 | Đào tạo nước ngoài | ||
| 3.2 | Đào tạo trong nước | ||
| 4 | Hỗ trợ kỹ thuật | ||
| 5 | Máy móc, thiết bị | ||
| Tổng: | |||
7. Phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
| Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa | □ | |
| Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa (số lần….) | □ | |
| Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh | □ | |
| Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần | □ | |
| Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận | Trước thuế của bên nhận | □ |
| Sau thuế của bên nhận | □ | |
| Phương thức thanh toán khác (nêu tên phương thức) | □ | |
8. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm:
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, tiêu chuẩn cơ sở, quốc tế,...):
- Sản lượng:
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được):
9. Vai trò của công nghệ với ứng phó biến đổi khí hậu (với công nghệ chuyển giao trong các chương trình, dự án có mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu)
| Công nghệ hỗ trợ giảm nhẹ phát thải khí nhà kính | □ |
| Công nghệ hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu | □ |
III. CÁC VĂN BẢN KÈM THEO ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
| Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt | □ |
| Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng …………. (nước ngoài) | □ |
| Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên tham gia chuyển giao công nghệ(1) | □ |
| Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng | □ |
| Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước | □ |
| Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ) | □ |
| Thuyết minh cơ bản về công nghệ | □ |
Chúng tôi xin cam kết các thông tin được nêu trên đây là đúng sự thực và nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của pháp luật, nếu sai chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
TM. CÁC BÊN (Trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài) |
_____________________
(1) Đối với Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ, trường hợp cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
Lưu ý: Đối với ô trống □, nếu có (hoặc đúng) thì đánh dấu “√” vào trong ô trống.
Mẫu số 4.2
…/2026/TT-BKHCN
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN Bên giao và bên nhận công nghệ phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau: 1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Không được sửa chữa, tẩy xóa nội dung trong Giấy chứng nhận. 3. Không được cho mượn, cho thuê Giấy chứng nhận. 4. Làm thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định. 5. Thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận khi bị mất hoặc rách, nát. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
TÊN CƠ QUAN CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Số: .../GCN-... cấp ngày... tháng... năm... Sửa đổi, bổ sung lần ... 1. Bên giao công nghệ: Tên: Trụ sở chính: Số điện thoại: fax: Email: Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký doanh số.... ngày... tháng... năm... do.... (tên cơ quan) cấp. Mã số doanh nghiệp/thuế: 2. Bên nhận công nghệ: Tên: Trụ sở chính: Số điện thoại: fax: Email: Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký doanh số.... ngày... tháng... năm... do..../tên cơ quan) cấp. Mã số doanh nghiệp/thuế: | Đăng ký chuyển giao công nghệ: 1. Tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ (tên, số, ngày ký): 2. Tên công nghệ chuyển giao: 3. Hình thức chuyển giao công nghệ (dự án đầu tư/mua bán độc lập/hình thức khác): 4. Đối tượng công nghệ chuyển giao: 5. Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ: 6. Tên sản phẩm (do công nghệ chuyển giao tạo ra): Số đăng ký: .../ĐK-... Quyển số: ... ngày... tháng... năm...
| |||
|
Tên cơ quan chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (Chữ ký, chức vụ, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.