Mẫu /2026/TT-BKHCN (Mẫu số 3.1 - Thông tư 09/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu số 3.1
........./2026/TT-BKHCN
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN[1] CƠ QUAN THẨM ĐỊNH/ CÓ Ý KIẾN[2] ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ....., ngày ..... tháng ..... năm 20..... |
PHIẾU THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
Giai đoạn quyết định đầu tư
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Cơ quan, tổ chức đề nghị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:
2. Văn bản đề nghị số: ........................... ngày... tháng... năm 20...
3. Tên Dự án đầu tư (DAĐT): ..............................................................
4. Mục tiêu của DAĐT: .........................................................................
5. Quy mô DAĐT[3]: .................................................................................
6. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư dự kiến: ....................................
7. Nhà đầu tư: .........................................................................................
8. Địa điểm thực hiện DAĐT: ..............................................................
9. Tiến độ thực hiện DAĐT: ................................................................
10. Thời hạn thực hiện của DAĐT: ........................................................
11. Phân loại DAĐT[4]: ...........................................................................
12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư: ....................................
13. Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có): .................................
II. RÀ SOÁT CÁC NỘI DUNG GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP /)
| TT | NỘI DUNG GIẢI TRÌNH | CÓ | KHÔNG | GHI CHÚ |
| 1 | Phân tích và lựa chọn phương án công nghệ; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ; khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho dây chuyền công nghệ; sản phẩm dự kiến tạo ra từ công nghệ, tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu về chất lượng sản phẩm; chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật gắn với phương án công nghệ lựa chọn; tài liệu chứng minh công nghệ đã được kiểm chứng (nếu có); | |||
| 2 | Xác định các công nghệ (có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường có sử dụng công nghệ; | |||
| 3 | Lý do lựa chọn công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường: tính cần thiết, bắt buộc phải áp dụng công nghệ đó để đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án; làm rõ mức độ gắn kết trực tiếp của công nghệ với từng khâu, công đoạn của dự án; so sánh với các công nghệ khác có cùng chức năng, công dụng đang được ứng dụng trong thực tế (nếu có); | |||
| 4 | Thông tin cơ bản về công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án; | |||
| 5 | Giải trình về các rủi ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự án, bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu cực khác; đồng thời đánh giá khả năng phát sinh và mức độ nghiêm trọng của các rủi ro này trong quá trình triển khai dự án; | |||
| 6 | Thuyết minh các biện pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu các rủi ro, tác động bất lợi của công nghệ khi được sử dụng trong dự án để bảo đảm dự án đáp ứng các yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các yêu cầu khác theo quy định pháp luật và cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp trong triển khai dự án; | |||
| 7 | Dự kiến các yêu cầu về nhân lực, điều kiện vận hành và kiểm soát nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong quá trình sử dụng công nghệ; bao gồm chương trình đào tạo, chuyển giao kiến thức, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành, khai thác dây chuyền công nghệ; | |||
| 8 | Các nội dung giải trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý kiến của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu có). |
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
| TT | NỘI DUNG THẨM ĐỊNH | Ý KIẾN THẨM ĐỊNH |
| 1 | Đánh giá tính hợp lý, mức độ hoàn thiện và khả năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội dung giải trình chi tiết về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ của nhà đầu tư; | |
| 2 | Xác định công nghệ sử dụng trong dự án (có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc là công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật có liên quan; | |
| 3 | Đánh giá nguy cơ, rủi ro công nghệ trong suốt quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các tác động tiêu cực khác; | |
| 4 | Đánh giá mức độ đầy đủ, khả thi và hiệu quả của các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức thực hiện nhằm kiểm soát, giảm thiểu rủi ro công nghệ theo nội dung giải trình và cam kết thực hiện của nhà đầu tư; | |
| 5 | Đánh giá khả năng duy trì việc kiểm soát rủi ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm các trường hợp điều chỉnh, mở rộng hoặc chấm dứt dự án. | |
| 6 | Các nội dung khác (nếu có) |
IV. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn thiện (nếu có): ..............................................................
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: ...............................
□ Không đạt: Dự án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính: ...............................
2. Ý kiến bổ sung khác ..............................................................
|
Ngày tháng năm 20... NGƯỜI THẨM ĐỊNH (Ký và ghi rõ họ tên) |
V. Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
............................................................................................................................
............................................................................................................................
|
Ngày tháng năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH (Ký và ghi rõ họ tên) |
[1] Ghi tên cơ quan chủ quản của cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[2] Ghi tên cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[3] Quy mô DAĐT được thể hiện bởi: Công suất thiết kế/ sản phẩm, dịch vụ cung cấp/ diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng/quy mô kiến trúc xây dựng (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình...).
[4] Phân loại DAĐT theo quy định của Luật Đầu tư.
Mẫu số 3.2
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1 TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2 ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /QĐ-...3... | ...4..., ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ giai đoạn quyết định đầu tư
THẨM QUYỀN THÀNH LẬP 5
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP, ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ …………………………..6
;
Theo đề nghị của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư ……. (tên dự án) gồm các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Hội đồng có trách nhiệm xem xét, có ý kiến tư vấn về công nghệ của dự án đầu tư và báo cáo kết quả với …… (Cơ quan chủ trì thẩm định công nghệ) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Điều 4. Thủ trưởng ….. (cơ quan/ đơn vị đề nghị thành lập Hội đồng), thủ trưởng các cơ quan/ tổ chức có liên quan và các thành viên Hội đồng nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều ……; - ……..; - Lưu: VT, ….7….8. |
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
_____________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2 Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
3 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
4 Địa danh.
5 Thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.
6 Các căn cứ để ban hành quyết định.
7 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
8 Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
DANH SÁCH
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư giai đoạn quyết định đầu tư
(Kèm theo Quyết định số.../QĐ-... ngày... tháng... năm... của... )1
| TT | Họ và tên | Cơ quan công tác | Chức danh trong Hội đồng |
| 1 | |||
| 2 | |||
| … |
Danh sách này có ... người./.
_____________________
Ghi chú:
1 Số, ký hiệu, thời gian ban hành và tên cơ quan ban hành của Quyết định.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.