vanban.org

Mẫu phiếu thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mẫu số 2.1 - Thông tư 09/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Căn cứ: Thông tư 09/2026/TT-BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 31/03/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2.1
…../2026/TT-BKHCN

CƠ QUAN CHỦ QUẢN[1]
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH/
CÓ Ý KIẾN
[2]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
  ……, ngày …… tháng …… năm 20……

PHIẾU THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ

Giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

I. CÁC THÔNG TIN CHUNG

1. Cơ quan, tổ chức đề nghị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ: ………………….

2. Văn bản đề nghị số: …………………. ngày... tháng... năm 20...

3. Tên Dự án đầu tư (DAĐT): …………………………………………………………………..

4. Mục tiêu của DAĐT: …………………………………………………………………………..

5. Quy mô DAĐT[3]: ………………………………………………………………………………

6. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư dự kiến: ……………………………………………..

7. Nhà đầu tư: …………………………………………………………………………………….

8. Địa điểm thực hiện DAĐT: …………………………………………………………………….

9. Tiến độ thực hiện DAĐT: ………………………………………………………………………

10. Thời hạn thực hiện của DAĐT: ………………………………………………………………

11. Phân loại DAĐT[4]: ……………………………………………………………………………..

12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư: …………………………………………………

13. Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có): ……………………………………………….

II. RÀ SOÁT CÁC NỘI DUNG GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ

(Theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)

TT NỘI DUNG GIẢI TRÌNH CÓ KHÔNG GHI CHÚ
1 Phân tích và lựa chọn phương án công nghệ; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; dự kiến danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ thuộc phương án công nghệ lựa chọn; tài liệu chứng minh công nghệ đã được kiểm chứng (nếu có);      
2 Xác định các công nghệ (có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường;      
3 Lý do lựa chọn công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tính cần thiết, bắt buộc phải áp dụng công nghệ đó để đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án; phạm vi, công đoạn áp dụng công nghệ; so sánh với các công nghệ khác có cùng công năng đang được ứng dụng trong thực tế (nếu có);      
4 Thông tin cơ bản về công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án;      
5 Giải trình về các rủi ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự án, bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu cực khác;      
6 Thuyết minh các biện pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu các rủi ro, tác động bất lợi của công nghệ khi được sử dụng trong dự án để đảm bảo dự án đáp ứng các yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các yêu cầu khác theo quy định pháp luật và cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp trong triển khai dự án;      
7 Dự kiến các yêu cầu về nhân lực, điều kiện vận hành nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong quá trình sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường;      
8 Các nội dung giải trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý kiến của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu có).      

III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ

(Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)

TT NỘI DUNG THẨM ĐỊNH Ý KIẾN THẨM ĐỊNH
1 Đánh giá tính hợp lý của phương án công nghệ được lựa chọn trên cơ sở nội dung phân tích, so sánh và lý do lựa chọn công nghệ của nhà đầu tư theo các nội dung giải trình về sử dụng công nghệ  
2 Xác định công nghệ dự kiến sử dụng trong dự án có thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc là công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;  
3 Đánh giá các nguy cơ tiềm ẩn và mức độ rủi ro công nghệ trong điều kiện áp dụng cụ thể của dự án (bao gồm rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và tác động tiêu cực khác);  
4 Đánh giá tính hợp lý và khả thi của các biện pháp dự kiến nhằm phòng ngừa, kiểm soát và giảm thiểu rủi ro công nghệ, bảo đảm đáp ứng yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật và cam kết thực hiện của nhà đầu tư.  
5 Các nội dung khác (nếu có)  

IV. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Kết luận

□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; nội dung cần hoàn thiện (nếu có): …………..

□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: …………..

□ Không đạt: Dự án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án; lý do chính: …………..

2. Ý kiến bổ sung khác …………………………………………………………………………

  ……., ngày.....tháng..... năm 20...
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)

V. KẾT LUẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

  Ngày tháng năm 20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)

______________________

[1] Ghi tên cơ quan chủ quản của cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.

[2] Ghi tên cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.

[3] Quy mô DAĐT được thể hiện bởi: Công suất thiết kế/ sản phẩm, dịch vụ cung cấp/ diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng/ quy mô kiến trúc xây dựng (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình...).

[4] Phân loại DAĐT theo quy định của Luật Đầu tư.

Mẫu số 2.2
……/2026/TT-BKHCN

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-...3... …4…, ngày …… tháng …… năm ……

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư/ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH5

Căn cứ Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 2 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;

Căn cứ …………………………………………6……………………………………………….;

Theo đề nghị của ………………………………………………………………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư ... (tên dự án và nhà đầu tư) gồm các ông (bà) có tên trong Danh sách kèm theo.

Điều 2. Hội đồng có trách nhiệm xem xét, có ý kiến tư vấn về công nghệ của dự án đầu tư và báo cáo kết quả với ……. (cơ quan chủ trì thẩm định) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Điều 4. Thủ trưởng …….. (cơ quan/ đơn vị đề nghị thành lập Hội đồng), thủ trưởng các cơ quan/ tổ chức có liên quan và các thành viên Hội đồng nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều ;
- ………;
- Lưu: VT,...7...8.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

Họ và tên

______________________

Ghi chú:

1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2 Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

3 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

4 Địa danh.

5 Thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.

6 Các căn cứ để ban hành quyết định.

7 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

8 Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

Thẩm định công nghệ dự án đầu tư giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư/ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(Kèm theo Quyết định số.../QĐ-... ngày... tháng... năm... của... )1

TT Họ và tên Cơ quan công tác Chức danh trong Hội đồng
1     Chủ tịch Hội đồng
2     Ủy viên phản biện
...     …….

Danh sách này có ... người./.

______________________

Ghi chú:

1 Số, ký hiệu, thời gian ban hành và tên cơ quan ban hành của Quyết định.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026