vanban.org

Mẫu phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình (Mẫu số 3.1 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Tỉnh/thành phố: ………………………….…Xã/phường/thị trấn: …………….……
Quận/huyện/thị xã/thành phố: …………...Thôn/tổ dân phố: …….………………...
Họ và tên chủ hộ: …………………………………Số CCCD/CMND: Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát nămHộ nghèo Hộ cận nghèo Hộ không nghèo

trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

A. Thông tin về hộ gia đình

I. Vật liệu chính của cột nhà/căn hộ (Đánh dấu X) 10. Máy điều hòa nhiệt độ 
1. Bê tông cốt thép 11. Máy giặt, sấy quần áo 
2. Gạch/đá 12. Bình tắm nước nóng 
3. Sắt/thép/gỗ bền chắc 13. Lò vi sóng, lò nướng 
4. Khác, ghi rõ: …………………...…… 14. Điện thoại cố định/di động 
II. Vật liệu chính của mái nhà/căn hộ (Đánh dấu X) X. Diện tích đất đai (ghi theo m2) 
1. Bê tông cốt thép 1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở 
2. Ngói (xi măng, đất nung) 2. Diện tích trồng cây hằng năm 
3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng 3. Diện tích đất cây lâu năm 
4. Khác, ghi rõ: ……………..………… 4. Diện tích mặt nước 
III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà/căn hộ (Đánh dấu X) 5. Diện tích đất rừng 
XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con) 
1. Bê tông cốt thép 1. Số lượng trâu, bò, ngựa 
2. Gạch/đá 2. Số lượng lợn, dê, cừu 
3. Gỗ/kim loại bền chắc 3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim 
4. Khác, ghi rõ: ………………...……… 4. Khác, ghi rõ: ………………...……… 
IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2) XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X) 
V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X) XIII. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X) 
1. Tự hoại/bán tự hoại 1. Không có đất sản xuất 
2. Thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn 2. Không có vốn 
3. Khác, ghi rõ………… 3. Không có lao động 
VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X) 4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất 
1. Điện lưới 5. Không biết làm ăn 
2. Điện máy phát 6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất 
3. Loại điện khác 7. Có người ốm đau, bệnh nặng 
4. Chưa có điện 8. Khác, ghi rõ……………………………… 
VII. Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng (ghi theo KW) XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X)Đang hưởngNhu cầu
VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X) 1. Hỗ trợ y tế  
1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 2. Hỗ trợ giáo dục  
2. Nước giếng khoan 3. Hỗ trợ học nghề  
3. Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 4. Hỗ trợ việc làm  
4. Khác, ghi rõ 5. Hỗ trợ nhà ở  
IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng) 6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh môi trường  
1. Ô tô 
2. Xe máy, xe có động cơ 7. Hỗ trợ đất sản xuất  
3. Tàu thuyền có động cơ 8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng  
4. Máy phát điện 9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế  
5. Máy in, máy Fax 10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin  
6. Tivi màu 11. Hỗ trợ pháp lý  
7. Dàn nghe nhạc các loại 12. Hỗ trợ tiền điện  
8. Máy vi tính/Máy tính bảng 13. Khác, ghi rõ…………………  
9. Tủ lạnh    

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

I B. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TTHọ tênQuan hệ với chủ hộNgày, tháng, năm sinhSố căn cước công dân/ chứng minh nhân dân/ định danh cá nhânDân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)Giới tínhChiều cao (cm) Chỉ hỏi người dưới 16 tuổiCân nặng (kg) Chỉ hỏi người dưới 10 tuổiTình trạng đi họcCấp họcTrình độ văn hóaTrình độ đào tạoBảo hiểm y tếSử dụng internetĐang hưởng trợ cấp xã hội hằng thángViệc làm (mã 1 chuyển cột 16; mã 2, 3, 4, 5, 6 chuyển cột 18)Loại việc làmViệc làm công ăn lươngĐang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng thángNgười bị bệnh hiểm nghèo
Chỉ hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên 
12344a4b5678910111213141516171819
                     
                     
                     
…                    
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
Điền thông tin theo mã như sau:
Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.
Cột 5: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.
Cột 8: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.

Cột 12: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 13: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3.

Cột 15: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.

Cột 18: Đang hưởng lương hưu ghi mã 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi mã 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi mã 3.

Cột 19: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026